Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Nhuận Âm Lịch Năm 2014

Tháng 9 nhuận âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/10/2014 đến 21/11/2014 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 nhuận âm lịch 2014

20/11/2014Đại CátThứ Năm · 28 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2014Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/2014Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2014CátThứ Bảy · 16 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2014CátThứ Tư · 27 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2014CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2014CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/11/2014CátThứ Tư · 20 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 nhuận âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2014Thứ Sáumùng 1Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
25/10/2014Thứ Bảymùng 2Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung
26/10/2014Chủ Nhậtmùng 3Canh NgọThànhTinhCát
27/10/2014Thứ Haimùng 4Tân MùiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/10/2014Thứ Bamùng 5Nhâm ThânKhaiDựcCát
29/10/2014Thứ Tưmùng 6Quý DậuBếChẩnHung
30/10/2014Thứ Nămmùng 7Giáp TuấtKiếnGiácHung
31/10/2014Thứ Sáumùng 8Ất HợiTrừCangHung
1/11/2014Thứ Bảymùng 9Bính TýMãnĐêĐại Cát
2/11/2014Chủ Nhậtmùng 10Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
3/11/2014Thứ Hai11Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
4/11/2014Thứ Ba12Kỷ MãoChấpHung
5/11/2014Thứ Tư13Canh ThìnPháBình Hòa
6/11/2014Thứ Năm14Tân TỵNguyĐẩuHung
7/11/2014Thứ Sáu15Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
8/11/2014Thứ Bảy16Quý MùiThànhNữCát
9/11/2014Chủ Nhật17Giáp ThânThuBình Hòa
10/11/2014Thứ Hai18Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
11/11/2014Thứ Ba19Bính TuấtBếThấtHung
12/11/2014Thứ Tư20Đinh HợiKiếnBíchCát
13/11/2014Thứ Năm21Mậu TýTrừKhuêHung
14/11/2014Thứ Sáu22Kỷ SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2014Thứ Bảy23Canh DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
16/11/2014Chủ Nhật24Tân MãoĐịnhMãoHung
17/11/2014Thứ Hai25Nhâm ThìnChấpTấtBình Hòa
18/11/2014Thứ Ba26Quý TỵPháChủyĐại Hung
19/11/2014Thứ Tư27Giáp NgọNguySâmCát
20/11/2014Thứ Năm28Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
21/11/2014Thứ Sáu29Bính ThânThuQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.