Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2026

Tháng 10 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ) kéo dài từ 9/11/2026 đến 8/12/2026 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2026

17/11/2026Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2026Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2026Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/2026Đại CátThứ Hai · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2026CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2026CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2026CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/2026CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2026

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/11/2026Thứ Haimùng 1Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
10/11/2026Thứ Bamùng 2Mậu TýTrừDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/11/2026Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuMãnChẩnCát
12/11/2026Thứ Nămmùng 4Canh DầnBìnhGiácCát
13/11/2026Thứ Sáumùng 5Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
14/11/2026Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2026Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵPháPhòngHung
16/11/2026Thứ Haimùng 8Giáp NgọNguyTâmHung
17/11/2026Thứ Bamùng 9Ất MùiThànhĐại Cát
18/11/2026Thứ Tưmùng 10Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
19/11/2026Thứ Năm11Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
20/11/2026Thứ Sáu12Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
21/11/2026Thứ Bảy13Kỷ HợiKiếnNữHung
22/11/2026Chủ Nhật14Canh TýTrừHung
23/11/2026Thứ Hai15Tân SửuMãnNguyBình Hòa
24/11/2026Thứ Ba16Nhâm DầnBìnhThấtCát
25/11/2026Thứ Tư17Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
26/11/2026Thứ Năm18Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2026Thứ Sáu19Ất TỵPháLâuCát
28/11/2026Thứ Bảy20Bính NgọNguyVịHung
29/11/2026Chủ Nhật21Đinh MùiThànhMãoCát
30/11/2026Thứ Hai22Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
1/12/2026Thứ Ba23Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
2/12/2026Thứ Tư24Canh TuấtBếSâmHung
3/12/2026Thứ Năm25Tân HợiKiếnTỉnhCát
4/12/2026Thứ Sáu26Nhâm TýTrừQuỷHung
5/12/2026Thứ Bảy27Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
6/12/2026Chủ Nhật28Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
7/12/2026Thứ Hai29Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
8/12/2026Thứ Ba30Bính ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.