Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 10 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 22/11/2014 đến 21/12/2014 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2014

17/12/2014Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/2014Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2014Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2014Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2014CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2014CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2014CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2014CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/2014Thứ Bảymùng 1Đinh DậuKhaiLiễuCát
23/11/2014Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtBếTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/11/2014Thứ Haimùng 3Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa
25/11/2014Thứ Bamùng 4Canh TýTrừDựcHung
26/11/2014Thứ Tưmùng 5Tân SửuMãnChẩnCát
27/11/2014Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnBìnhGiácCát
28/11/2014Thứ Sáumùng 7Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
29/11/2014Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/11/2014Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵPháPhòngCát
1/12/2014Thứ Haimùng 10Bính NgọNguyTâmĐại Hung
2/12/2014Thứ Ba11Đinh MùiThànhĐại Cát
3/12/2014Thứ Tư12Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
4/12/2014Thứ Năm13Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
5/12/2014Thứ Sáu14Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
6/12/2014Thứ Bảy15Tân HợiKiếnNữHung
7/12/2014Chủ Nhật16Nhâm TýTrừHung
8/12/2014Thứ Hai17Quý SửuTrừNguyBình Hòa
9/12/2014Thứ Ba18Giáp DầnMãnThấtCát
10/12/2014Thứ Tư19Ất MãoBìnhBíchĐại Cát
11/12/2014Thứ Năm20Bính ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2014Thứ Sáu21Đinh TỵChấpLâuHung
13/12/2014Thứ Bảy22Mậu NgọPháVịBình Hòa
14/12/2014Chủ Nhật23Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung
15/12/2014Thứ Hai24Canh ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
16/12/2014Thứ Ba25Tân DậuThuChủyHung
17/12/2014Thứ Tư26Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
18/12/2014Thứ Năm27Quý HợiBếTỉnhHung
19/12/2014Thứ Sáu28Giáp TýKiếnQuỷHung
20/12/2014Thứ Bảy29Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
21/12/2014Chủ Nhật30Bính DầnMãnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.