Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2026

Tháng 11 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ) kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2026

24/12/2026Đại CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/2026Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2026Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/2027Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2026CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2026CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2027CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/12/2026CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2026

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/2026Thứ Tưmùng 1Đinh TỵChấpChẩnHung
10/12/2026Thứ Nămmùng 2Mậu NgọPháGiácBình Hòa
11/12/2026Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2026Thứ Bảymùng 4Canh ThânThànhĐêCát
13/12/2026Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuThuPhòngCát
14/12/2026Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
15/12/2026Thứ Bamùng 7Quý HợiBếĐại Hung
16/12/2026Thứ Tưmùng 8Giáp TýKiếnBình Hòa
17/12/2026Thứ Nămmùng 9Ất SửuTrừĐẩuCát
18/12/2026Thứ Sáumùng 10Bính DầnMãnNgưuHung
19/12/2026Thứ Bảy11Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
20/12/2026Chủ Nhật12Mậu ThìnĐịnhĐại Hung
21/12/2026Thứ Hai13Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
22/12/2026Thứ Ba14Canh NgọPháThấtBình Hòa
23/12/2026Thứ Tư15Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2026Thứ Năm16Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
25/12/2026Thứ Sáu17Quý DậuThuLâuCát
26/12/2026Thứ Bảy18Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
27/12/2026Chủ Nhật19Ất HợiBếMãoĐại Hung
28/12/2026Thứ Hai20Bính TýKiếnTấtCát
29/12/2026Thứ Ba21Đinh SửuTrừChủyHung
30/12/2026Thứ Tư22Mậu DầnMãnSâmCát
31/12/2026Thứ Năm23Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
1/1/2027Thứ Sáu24Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
2/1/2027Thứ Bảy25Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
3/1/2027Chủ Nhật26Nhâm NgọPháTinhCát
4/1/2027Thứ Hai27Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2027Thứ Ba28Giáp ThânThànhDựcCát
6/1/2027Thứ Tư29Ất DậuThànhChẩnĐại Cát
7/1/2027Thứ Năm30Bính TuấtThuGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.