Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 9 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/9/2014 đến 23/10/2014 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2014

12/10/2014Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/2014Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2014Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2014Đại CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2014CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2014CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/9/2014CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2014CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/2014Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtTrừSâmCát
25/9/2014Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiMãnTỉnhCát
26/9/2014Thứ Sáumùng 3Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
27/9/2014Thứ Bảymùng 4Tân SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2014Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
29/9/2014Thứ Haimùng 6Quý MãoPháTrươngBình Hòa
30/9/2014Thứ Bamùng 7Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
1/10/2014Thứ Tưmùng 8Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
2/10/2014Thứ Nămmùng 9Bính NgọThuGiácCát
3/10/2014Thứ Sáumùng 10Đinh MùiKhaiCangCát
4/10/2014Thứ Bảy11Mậu ThânBếĐêĐại Hung
5/10/2014Chủ Nhật12Kỷ DậuKiếnPhòngCát
6/10/2014Thứ Hai13Canh TuấtTrừTâmCát
7/10/2014Thứ Ba14Tân HợiMãnBình Hòa
8/10/2014Thứ Tư15Nhâm TýBìnhCát
9/10/2014Thứ Năm16Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2014Thứ Sáu17Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
11/10/2014Thứ Bảy18Ất MãoChấpNữĐại Hung
12/10/2014Chủ Nhật19Bính ThìnPháĐại Cát
13/10/2014Thứ Hai20Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
14/10/2014Thứ Ba21Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
15/10/2014Thứ Tư22Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
16/10/2014Thứ Năm23Canh ThânKhaiKhuêCát
17/10/2014Thứ Sáu24Tân DậuBếLâuHung
18/10/2014Thứ Bảy25Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
19/10/2014Chủ Nhật26Quý HợiTrừMãoBình Hòa
20/10/2014Thứ Hai27Giáp TýMãnTấtCát
21/10/2014Thứ Ba28Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2014Thứ Tư29Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
23/10/2014Thứ Năm30Đinh MãoChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.