Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2027

Tháng 9 âm lịch năm 2027 (Đinh Mùi) kéo dài từ 30/9/2027 đến 28/10/2027 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2027

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2027

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2027Thứ Nămmùng 1Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
1/10/2027Thứ Sáumùng 2Quý SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2027Thứ Bảymùng 3Giáp DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
3/10/2027Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/2027Thứ Haimùng 5Bính ThìnNguyTấtHung
5/10/2027Thứ Bamùng 6Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
6/10/2027Thứ Tưmùng 7Mậu NgọThuSâmCát
7/10/2027Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Cát
8/10/2027Thứ Sáumùng 9Canh ThânBếQuỷHung
9/10/2027Thứ Bảymùng 10Tân DậuBếLiễuĐại Hung
10/10/2027Chủ Nhật11Nhâm TuấtKiếnTinhHung
11/10/2027Thứ Hai12Quý HợiTrừTrươngCát
12/10/2027Thứ Ba13Giáp TýMãnDựcHung
13/10/2027Thứ Tư14Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2027Thứ Năm15Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
15/10/2027Thứ Sáu16Đinh MãoChấpCangĐại Hung
16/10/2027Thứ Bảy17Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
17/10/2027Chủ Nhật18Kỷ TỵNguyPhòngHung
18/10/2027Thứ Hai19Canh NgọThànhTâmBình Hòa
19/10/2027Thứ Ba20Tân MùiThuBình Hòa
20/10/2027Thứ Tư21Nhâm ThânKhaiĐại Cát
21/10/2027Thứ Năm22Quý DậuBếĐẩuHung
22/10/2027Thứ Sáu23Giáp TuấtKiếnNgưuĐại Hung
23/10/2027Thứ Bảy24Ất HợiTrừNữBình Hòa
24/10/2027Chủ Nhật25Bính TýMãnĐại Cát
25/10/2027Thứ Hai26Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2027Thứ Ba27Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
27/10/2027Thứ Tư28Kỷ MãoChấpBíchHung
28/10/2027Thứ Năm29Canh ThìnPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.