Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 9 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 11/10/2178 đến 9/11/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2178

12/10/2178Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/2178Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2178Đại CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/2178Đại CátThứ Hai · 30 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/2178CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2178CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2178CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/2178Chủ Nhậtmùng 1Ất HợiTrừMãoBình Hòa
12/10/2178Thứ Haimùng 2Bính TýMãnTấtĐại Cát
13/10/2178Thứ Bamùng 3Đinh SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/2178Thứ Tưmùng 4Mậu DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
15/10/2178Thứ Nămmùng 5Kỷ MãoChấpTỉnhHung
16/10/2178Thứ Sáumùng 6Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
17/10/2178Thứ Bảymùng 7Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
18/10/2178Chủ Nhậtmùng 8Nhâm NgọThànhTinhCát
19/10/2178Thứ Haimùng 9Quý MùiThuTrươngBình Hòa
20/10/2178Thứ Bamùng 10Giáp ThânKhaiDựcCát
21/10/2178Thứ Tư11Ất DậuBếChẩnHung
22/10/2178Thứ Năm12Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
23/10/2178Thứ Sáu13Đinh HợiTrừCangHung
24/10/2178Thứ Bảy14Mậu TýMãnĐêHung
25/10/2178Chủ Nhật15Kỷ SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/10/2178Thứ Hai16Canh DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
27/10/2178Thứ Ba17Tân MãoChấpVĩHung
28/10/2178Thứ Tư18Nhâm ThìnPháCơBình Hòa
29/10/2178Thứ Năm19Quý TỵNguyĐẩuHung
30/10/2178Thứ Sáu20Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
31/10/2178Thứ Bảy21Ất MùiThuNữHung
1/11/2178Chủ Nhật22Bính ThânKhaiHưĐại Cát
2/11/2178Thứ Hai23Đinh DậuBếNguyĐại Hung
3/11/2178Thứ Ba24Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
4/11/2178Thứ Tư25Kỷ HợiTrừBíchCát
5/11/2178Thứ Năm26Canh TýMãnKhuêHung
6/11/2178Thứ Sáu27Tân SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/11/2178Thứ Bảy28Nhâm DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
8/11/2178Chủ Nhật29Quý MãoĐịnhMãoHung
9/11/2178Thứ Hai30Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.