Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 8 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 12/9/2178 đến 10/10/2178 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2178

6/10/2178Đại CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2178Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/9/2178Đại CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2178CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2178CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2178CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2178CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/10/2178CátThứ Hai · 24 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/2178Thứ Bảymùng 1Bính NgọThuVịCát
13/9/2178Chủ Nhậtmùng 2Đinh MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
14/9/2178Thứ Haimùng 3Mậu ThânBếTấtHung
15/9/2178Thứ Bamùng 4Kỷ DậuKiếnChủyHung
16/9/2178Thứ Tưmùng 5Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
17/9/2178Thứ Nămmùng 6Tân HợiMãnTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/9/2178Thứ Sáumùng 7Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
19/9/2178Thứ Bảymùng 8Quý SửuĐịnhLiễuHung
20/9/2178Chủ Nhậtmùng 9Giáp DầnChấpTinhHung
21/9/2178Thứ Haimùng 10Ất MãoPháTrươngBình Hòa
22/9/2178Thứ Ba11Bính ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/9/2178Thứ Tư12Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
24/9/2178Thứ Năm13Mậu NgọThuGiácCát
25/9/2178Thứ Sáu14Kỷ MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
26/9/2178Thứ Bảy15Canh ThânBếĐêHung
27/9/2178Chủ Nhật16Tân DậuKiếnPhòngCát
28/9/2178Thứ Hai17Nhâm TuấtTrừTâmHung
29/9/2178Thứ Ba18Quý HợiMãnVĩBình Hòa
30/9/2178Thứ Tư19Giáp TýBìnhCơCát
1/10/2178Thứ Năm20Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
2/10/2178Thứ Sáu21Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
3/10/2178Thứ Bảy22Đinh MãoPháNữHung
4/10/2178Chủ Nhật23Mậu ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/10/2178Thứ Hai24Kỷ TỵThànhNguyCát
6/10/2178Thứ Ba25Canh NgọThuThấtĐại Cát
7/10/2178Thứ Tư26Tân MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
8/10/2178Thứ Năm27Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
9/10/2178Thứ Sáu28Quý DậuBếLâuHung
10/10/2178Thứ Bảy29Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.