Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 10 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 10/11/2178 đến 8/12/2178 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2178

12/11/2178Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2178Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/11/2178Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2178Đại CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2178Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2178CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2178CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2178CátThứ Ba · 22 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/2178Thứ Bamùng 1Ất TỵPháChủyHung
11/11/2178Thứ Tưmùng 2Bính NgọNguySâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/11/2178Thứ Nămmùng 3Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
13/11/2178Thứ Sáumùng 4Mậu ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
14/11/2178Thứ Bảymùng 5Kỷ DậuKhaiLiễuCát
15/11/2178Chủ Nhậtmùng 6Canh TuấtBếTinhĐại Hung
16/11/2178Thứ Haimùng 7Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
17/11/2178Thứ Bamùng 8Nhâm TýTrừDựcHung
18/11/2178Thứ Tưmùng 9Quý SửuMãnChẩnCát
19/11/2178Thứ Nămmùng 10Giáp DầnBìnhGiácĐại Cát
20/11/2178Thứ Sáu11Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
21/11/2178Thứ Bảy12Bính ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/11/2178Chủ Nhật13Đinh TỵPháPhòngHung
23/11/2178Thứ Hai14Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
24/11/2178Thứ Ba15Kỷ MùiThànhVĩĐại Cát
25/11/2178Thứ Tư16Canh ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
26/11/2178Thứ Năm17Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
27/11/2178Thứ Sáu18Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
28/11/2178Thứ Bảy19Quý HợiKiếnNữHung
29/11/2178Chủ Nhật20Giáp TýTrừHưCát
30/11/2178Thứ Hai21Ất SửuMãnNguyĐại Cát
1/12/2178Thứ Ba22Bính DầnBìnhThấtCát
2/12/2178Thứ Tư23Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
3/12/2178Thứ Năm24Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/12/2178Thứ Sáu25Kỷ TỵPháLâuHung
5/12/2178Thứ Bảy26Canh NgọNguyVịHung
6/12/2178Chủ Nhật27Tân MùiThànhMãoCát
7/12/2178Thứ Hai28Nhâm ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
8/12/2178Thứ Ba29Quý DậuThuChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.