Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 9 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 3/10/2176 đến 31/10/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2176

22/10/2176Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2176Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/10/2176Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2176Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2176CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2176CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/2176CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2176CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/2176Thứ Nămmùng 1Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
4/10/2176Thứ Sáumùng 2Mậu NgọThuNgưuHung
5/10/2176Thứ Bảymùng 3Kỷ MùiKhaiNữCát
6/10/2176Chủ Nhậtmùng 4Canh ThânBếHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/10/2176Thứ Haimùng 5Tân DậuKiếnNguyHung
8/10/2176Thứ Bamùng 6Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
9/10/2176Thứ Tưmùng 7Quý HợiTrừBíchCát
10/10/2176Thứ Nămmùng 8Giáp TýMãnKhuêHung
11/10/2176Thứ Sáumùng 9Ất SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/2176Thứ Bảymùng 10Bính DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
13/10/2176Chủ Nhật11Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
14/10/2176Thứ Hai12Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
15/10/2176Thứ Ba13Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
16/10/2176Thứ Tư14Canh NgọThànhSâmĐại Cát
17/10/2176Thứ Năm15Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
18/10/2176Thứ Sáu16Nhâm ThânKhaiQuỷCát
19/10/2176Thứ Bảy17Quý DậuBếLiễuĐại Hung
20/10/2176Chủ Nhật18Giáp TuấtKiếnTinhHung
21/10/2176Thứ Hai19Ất HợiTrừTrươngCát
22/10/2176Thứ Ba20Bính TýMãnDựcĐại Cát
23/10/2176Thứ Tư21Đinh SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/10/2176Thứ Năm22Mậu DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
25/10/2176Thứ Sáu23Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
26/10/2176Thứ Bảy24Canh ThìnPháĐêĐại Hung
27/10/2176Chủ Nhật25Tân TỵNguyPhòngHung
28/10/2176Thứ Hai26Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
29/10/2176Thứ Ba27Quý MùiThuVĩBình Hòa
30/10/2176Thứ Tư28Giáp ThânKhaiCơĐại Cát
31/10/2176Thứ Năm29Ất DậuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.