Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 10 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 1/11/2176 đến 30/11/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2176

10/11/2176Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2176Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/11/2176Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2176CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/2176CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2176CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2176CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/2176CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/2176Thứ Sáumùng 1Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
2/11/2176Thứ Bảymùng 2Đinh HợiTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/11/2176Chủ Nhậtmùng 3Mậu TýMãnHưHung
4/11/2176Thứ Haimùng 4Kỷ SửuBìnhNguyBình Hòa
5/11/2176Thứ Bamùng 5Canh DầnĐịnhThấtCát
6/11/2176Thứ Tưmùng 6Tân MãoChấpBíchHung
7/11/2176Thứ Nămmùng 7Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/2176Thứ Sáumùng 8Quý TỵPháLâuHung
9/11/2176Thứ Bảymùng 9Giáp NgọNguyVịCát
10/11/2176Chủ Nhậtmùng 10Ất MùiThànhMãoĐại Cát
11/11/2176Thứ Hai11Bính ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
12/11/2176Thứ Ba12Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
13/11/2176Thứ Tư13Mậu TuấtBếSâmHung
14/11/2176Thứ Năm14Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
15/11/2176Thứ Sáu15Canh TýTrừQuỷHung
16/11/2176Thứ Bảy16Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
17/11/2176Chủ Nhật17Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
18/11/2176Thứ Hai18Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
19/11/2176Thứ Ba19Giáp ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/11/2176Thứ Tư20Ất TỵPháChẩnCát
21/11/2176Thứ Năm21Bính NgọNguyGiácHung
22/11/2176Thứ Sáu22Đinh MùiThànhCangCát
23/11/2176Thứ Bảy23Mậu ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
24/11/2176Chủ Nhật24Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
25/11/2176Thứ Hai25Canh TuấtBếTâmĐại Hung
26/11/2176Thứ Ba26Tân HợiKiếnVĩBình Hòa
27/11/2176Thứ Tư27Nhâm TýTrừCơBình Hòa
28/11/2176Thứ Năm28Quý SửuMãnĐẩuCát
29/11/2176Thứ Sáu29Giáp DầnBìnhNgưuCát
30/11/2176Thứ Bảy30Ất MãoĐịnhNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.