Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 8 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 3/9/2176 đến 2/10/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2176

16/9/2176Đại CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2176Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/2176CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2176CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2176CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2176CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2176CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/2176CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/2176Thứ Bamùng 1Đinh HợiBìnhVĩCát
4/9/2176Thứ Tưmùng 2Mậu TýĐịnhCơCát
5/9/2176Thứ Nămmùng 3Kỷ SửuChấpĐẩuBình Hòa
6/9/2176Thứ Sáumùng 4Canh DầnPháNgưuĐại Hung
7/9/2176Thứ Bảymùng 5Tân MãoNguyNữĐại Hung
8/9/2176Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/9/2176Thứ Haimùng 7Quý TỵThànhNguyCát
10/9/2176Thứ Bamùng 8Giáp NgọThuThấtCát
11/9/2176Thứ Tưmùng 9Ất MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
12/9/2176Thứ Nămmùng 10Bính ThânBếKhuêĐại Hung
13/9/2176Thứ Sáu11Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
14/9/2176Thứ Bảy12Mậu TuấtTrừVịCát
15/9/2176Chủ Nhật13Kỷ HợiMãnMãoHung
16/9/2176Thứ Hai14Canh TýBìnhTấtĐại Cát
17/9/2176Thứ Ba15Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
18/9/2176Thứ Tư16Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
19/9/2176Thứ Năm17Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
20/9/2176Thứ Sáu18Giáp ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/2176Thứ Bảy19Ất TỵThànhLiễuCát
22/9/2176Chủ Nhật20Bính NgọThuTinhBình Hòa
23/9/2176Thứ Hai21Đinh MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
24/9/2176Thứ Ba22Mậu ThânBếDựcĐại Hung
25/9/2176Thứ Tư23Kỷ DậuKiếnChẩnCát
26/9/2176Thứ Năm24Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
27/9/2176Thứ Sáu25Tân HợiMãnCangHung
28/9/2176Thứ Bảy26Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
29/9/2176Chủ Nhật27Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
30/9/2176Thứ Hai28Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
1/10/2176Thứ Ba29Ất MãoPháVĩBình Hòa
2/10/2176Thứ Tư30Bính ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.