Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 9 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 7/10/2173 đến 4/11/2173 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2173

18/10/2173Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/11/2173Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/2173Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2173Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2173CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2173CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2173CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/10/2173Thứ Nămmùng 1Ất TỵThànhĐẩuĐại Cát
8/10/2173Thứ Sáumùng 2Bính NgọThuNgưuHung
9/10/2173Thứ Bảymùng 3Đinh MùiThuNữHung
10/10/2173Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânKhaiHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/10/2173Thứ Haimùng 5Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
12/10/2173Thứ Bamùng 6Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
13/10/2173Thứ Tưmùng 7Tân HợiTrừBíchCát
14/10/2173Thứ Nămmùng 8Nhâm TýMãnKhuêHung
15/10/2173Thứ Sáumùng 9Quý SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/2173Thứ Bảymùng 10Giáp DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
17/10/2173Chủ Nhật11Ất MãoChấpMãoĐại Hung
18/10/2173Thứ Hai12Bính ThìnPháTấtĐại Cát
19/10/2173Thứ Ba13Đinh TỵNguyChủyĐại Hung
20/10/2173Thứ Tư14Mậu NgọThànhSâmĐại Cát
21/10/2173Thứ Năm15Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa
22/10/2173Thứ Sáu16Canh ThânKhaiQuỷCát
23/10/2173Thứ Bảy17Tân DậuBếLiễuĐại Hung
24/10/2173Chủ Nhật18Nhâm TuấtKiếnTinhHung
25/10/2173Thứ Hai19Quý HợiTrừTrươngCát
26/10/2173Thứ Ba20Giáp TýMãnDựcHung
27/10/2173Thứ Tư21Ất SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/10/2173Thứ Năm22Bính DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
29/10/2173Thứ Sáu23Đinh MãoChấpCangĐại Hung
30/10/2173Thứ Bảy24Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
31/10/2173Chủ Nhật25Kỷ TỵNguyPhòngHung
1/11/2173Thứ Hai26Canh NgọThànhTâmBình Hòa
2/11/2173Thứ Ba27Tân MùiThuVĩBình Hòa
3/11/2173Thứ Tư28Nhâm ThânKhaiCơĐại Cát
4/11/2173Thứ Năm29Quý DậuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.