Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 10 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 5/11/2173 đến 4/12/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2173

7/11/2173Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/2173Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2173Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/2173Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/11/2173CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2173CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2173CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2173CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/11/2173Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtKiếnNgưuĐại Hung
6/11/2173Thứ Bảymùng 2Ất HợiTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/11/2173Chủ Nhậtmùng 3Bính TýMãnHưĐại Cát
8/11/2173Thứ Haimùng 4Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
9/11/2173Thứ Bamùng 5Mậu DầnBìnhThấtCát
10/11/2173Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
11/11/2173Thứ Nămmùng 7Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/2173Thứ Sáumùng 8Tân TỵPháLâuHung
13/11/2173Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọNguyVịHung
14/11/2173Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiThànhMãoCát
15/11/2173Thứ Hai11Giáp ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
16/11/2173Thứ Ba12Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
17/11/2173Thứ Tư13Bính TuấtBếSâmHung
18/11/2173Thứ Năm14Đinh HợiKiếnTỉnhCát
19/11/2173Thứ Sáu15Mậu TýTrừQuỷHung
20/11/2173Thứ Bảy16Kỷ SửuMãnLiễuBình Hòa
21/11/2173Chủ Nhật17Canh DầnBìnhTinhBình Hòa
22/11/2173Thứ Hai18Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
23/11/2173Thứ Ba19Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/11/2173Thứ Tư20Quý TỵPháChẩnHung
25/11/2173Thứ Năm21Giáp NgọNguyGiácCát
26/11/2173Thứ Sáu22Ất MùiThànhCangĐại Cát
27/11/2173Thứ Bảy23Bính ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
28/11/2173Chủ Nhật24Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
29/11/2173Thứ Hai25Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
30/11/2173Thứ Ba26Kỷ HợiKiếnVĩBình Hòa
1/12/2173Thứ Tư27Canh TýTrừCơBình Hòa
2/12/2173Thứ Năm28Tân SửuMãnĐẩuCát
3/12/2173Thứ Sáu29Nhâm DầnBìnhNgưuHung
4/12/2173Thứ Bảy30Quý MãoĐịnhNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.