Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 8 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 7/9/2173 đến 6/10/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2173

22/9/2173Đại CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/2173Đại CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2173Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2173CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2173CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2173CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2173CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2173CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/9/2173Thứ Bamùng 1Ất HợiBìnhVĩCát
8/9/2173Thứ Tưmùng 2Bính TýBìnhCơCát
9/9/2173Thứ Nămmùng 3Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
10/9/2173Thứ Sáumùng 4Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
11/9/2173Thứ Bảymùng 5Kỷ MãoPháNữHung
12/9/2173Chủ Nhậtmùng 6Canh ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/9/2173Thứ Haimùng 7Tân TỵThànhNguyCát
14/9/2173Thứ Bamùng 8Nhâm NgọThuThấtCát
15/9/2173Thứ Tưmùng 9Quý MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
16/9/2173Thứ Nămmùng 10Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
17/9/2173Thứ Sáu11Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
18/9/2173Thứ Bảy12Bính TuấtTrừVịCát
19/9/2173Chủ Nhật13Đinh HợiMãnMãoHung
20/9/2173Thứ Hai14Mậu TýBìnhTấtĐại Cát
21/9/2173Thứ Ba15Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung
22/9/2173Thứ Tư16Canh DầnChấpSâmĐại Cát
23/9/2173Thứ Năm17Tân MãoPháTỉnhBình Hòa
24/9/2173Thứ Sáu18Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/9/2173Thứ Bảy19Quý TỵThànhLiễuCát
26/9/2173Chủ Nhật20Giáp NgọThuTinhBình Hòa
27/9/2173Thứ Hai21Ất MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
28/9/2173Thứ Ba22Bính ThânBếDựcĐại Hung
29/9/2173Thứ Tư23Đinh DậuKiếnChẩnCát
30/9/2173Thứ Năm24Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
1/10/2173Thứ Sáu25Kỷ HợiMãnCangHung
2/10/2173Thứ Bảy26Canh TýBìnhĐêĐại Cát
3/10/2173Chủ Nhật27Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
4/10/2173Thứ Hai28Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
5/10/2173Thứ Ba29Quý MãoPháVĩBình Hòa
6/10/2173Thứ Tư30Giáp ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.