Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 9 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 10/10/2170 đến 7/11/2170 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2170

24/10/2170Đại CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2170Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/11/2170Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/11/2170Đại CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2170CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2170CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/2170CátThứ Sáu · 17 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/2170Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnPháCơBình Hòa
11/10/2170Thứ Nămmùng 2Quý TỵNguyĐẩuHung
12/10/2170Thứ Sáumùng 3Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
13/10/2170Thứ Bảymùng 4Ất MùiThuNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/10/2170Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânKhaiHưĐại Cát
15/10/2170Thứ Haimùng 6Đinh DậuBếNguyĐại Hung
16/10/2170Thứ Bamùng 7Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
17/10/2170Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiTrừBíchCát
18/10/2170Thứ Nămmùng 9Canh TýMãnKhuêHung
19/10/2170Thứ Sáumùng 10Tân SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/10/2170Thứ Bảy11Nhâm DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
21/10/2170Chủ Nhật12Quý MãoChấpMãoĐại Hung
22/10/2170Thứ Hai13Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
23/10/2170Thứ Ba14Ất TỵNguyChủyĐại Hung
24/10/2170Thứ Tư15Bính NgọThànhSâmĐại Cát
25/10/2170Thứ Năm16Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
26/10/2170Thứ Sáu17Mậu ThânKhaiQuỷCát
27/10/2170Thứ Bảy18Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
28/10/2170Chủ Nhật19Canh TuấtKiếnTinhHung
29/10/2170Thứ Hai20Tân HợiTrừTrươngCát
30/10/2170Thứ Ba21Nhâm TýMãnDựcHung
31/10/2170Thứ Tư22Quý SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/11/2170Thứ Năm23Giáp DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
2/11/2170Thứ Sáu24Ất MãoChấpCangĐại Hung
3/11/2170Thứ Bảy25Bính ThìnPháĐêĐại Cát
4/11/2170Chủ Nhật26Đinh TỵNguyPhòngHung
5/11/2170Thứ Hai27Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
6/11/2170Thứ Ba28Kỷ MùiThuVĩBình Hòa
7/11/2170Thứ Tư29Canh ThânKhaiCơĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.