Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 8 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 10/9/2170 đến 9/10/2170 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2170

18/9/2170Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2170Đại CátThứ Hai · 15 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2170CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2170CátThứ Hai · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2170CátThứ Bảy · 13 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/2170CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2170CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2170Thứ Haimùng 1Nhâm TuấtTrừTâmHung
11/9/2170Thứ Bamùng 2Quý HợiMãnVĩBình Hòa
12/9/2170Thứ Tưmùng 3Giáp TýBìnhCơCát
13/9/2170Thứ Nămmùng 4Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
14/9/2170Thứ Sáumùng 5Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
15/9/2170Thứ Bảymùng 6Đinh MãoPháNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/9/2170Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/9/2170Thứ Haimùng 8Kỷ TỵThànhNguyCát
18/9/2170Thứ Bamùng 9Canh NgọThuThấtĐại Cát
19/9/2170Thứ Tưmùng 10Tân MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
20/9/2170Thứ Năm11Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
21/9/2170Thứ Sáu12Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
22/9/2170Thứ Bảy13Giáp TuấtTrừVịCát
23/9/2170Chủ Nhật14Ất HợiMãnMãoHung
24/9/2170Thứ Hai15Bính TýBìnhTấtĐại Cát
25/9/2170Thứ Ba16Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
26/9/2170Thứ Tư17Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
27/9/2170Thứ Năm18Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
28/9/2170Thứ Sáu19Canh ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/9/2170Thứ Bảy20Tân TỵThànhLiễuCát
30/9/2170Chủ Nhật21Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
1/10/2170Thứ Hai22Quý MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
2/10/2170Thứ Ba23Giáp ThânBếDựcĐại Hung
3/10/2170Thứ Tư24Ất DậuKiếnChẩnCát
4/10/2170Thứ Năm25Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
5/10/2170Thứ Sáu26Đinh HợiMãnCangHung
6/10/2170Thứ Bảy27Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
7/10/2170Chủ Nhật28Kỷ SửuĐịnhPhòngBình Hòa
8/10/2170Thứ Hai29Canh DầnChấpTâmBình Hòa
9/10/2170Thứ Ba30Tân MãoChấpVĩHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.