Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 10 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 8/11/2170 đến 7/12/2170 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2170

2/12/2170Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/2170Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2170Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2170Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2170CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2170CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/12/2170CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2170CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/2170Thứ Nămmùng 1Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
9/11/2170Thứ Sáumùng 2Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/11/2170Thứ Bảymùng 3Quý HợiKiếnNữHung
11/11/2170Chủ Nhậtmùng 4Giáp TýTrừHưCát
12/11/2170Thứ Haimùng 5Ất SửuMãnNguyĐại Cát
13/11/2170Thứ Bamùng 6Bính DầnBìnhThấtCát
14/11/2170Thứ Tưmùng 7Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
15/11/2170Thứ Nămmùng 8Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/2170Thứ Sáumùng 9Kỷ TỵPháLâuHung
17/11/2170Thứ Bảymùng 10Canh NgọNguyVịHung
18/11/2170Chủ Nhật11Tân MùiThànhMãoCát
19/11/2170Thứ Hai12Nhâm ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
20/11/2170Thứ Ba13Quý DậuKhaiChủyBình Hòa
21/11/2170Thứ Tư14Giáp TuấtBếSâmCát
22/11/2170Thứ Năm15Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
23/11/2170Thứ Sáu16Bính TýTrừQuỷHung
24/11/2170Thứ Bảy17Đinh SửuMãnLiễuBình Hòa
25/11/2170Chủ Nhật18Mậu DầnBìnhTinhBình Hòa
26/11/2170Thứ Hai19Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
27/11/2170Thứ Ba20Canh ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/11/2170Thứ Tư21Tân TỵPháChẩnHung
29/11/2170Thứ Năm22Nhâm NgọNguyGiácHung
30/11/2170Thứ Sáu23Quý MùiThànhCangCát
1/12/2170Thứ Bảy24Giáp ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
2/12/2170Chủ Nhật25Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
3/12/2170Thứ Hai26Bính TuấtBếTâmĐại Hung
4/12/2170Thứ Ba27Đinh HợiKiếnVĩBình Hòa
5/12/2170Thứ Tư28Mậu TýTrừCơBình Hòa
6/12/2170Thứ Năm29Kỷ SửuMãnĐẩuCát
7/12/2170Thứ Sáu30Canh DầnBìnhNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.