Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 9 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 20/10/2169 đến 18/11/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2169

29/10/2169Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2169CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2169CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2169CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/2169CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2169CátThứ Năm · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/2169Thứ Sáumùng 1Đinh DậuBếLâuHung
21/10/2169Thứ Bảymùng 2Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa
22/10/2169Chủ Nhậtmùng 3Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
23/10/2169Thứ Haimùng 4Canh TýMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/10/2169Thứ Bamùng 5Tân SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/10/2169Thứ Tưmùng 6Nhâm DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
26/10/2169Thứ Nămmùng 7Quý MãoChấpTỉnhHung
27/10/2169Thứ Sáumùng 8Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
28/10/2169Thứ Bảymùng 9Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
29/10/2169Chủ Nhậtmùng 10Bính NgọThànhTinhĐại Cát
30/10/2169Thứ Hai11Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
31/10/2169Thứ Ba12Mậu ThânKhaiDựcCát
1/11/2169Thứ Tư13Kỷ DậuBếChẩnHung
2/11/2169Thứ Năm14Canh TuấtKiếnGiácHung
3/11/2169Thứ Sáu15Tân HợiTrừCangHung
4/11/2169Thứ Bảy16Nhâm TýMãnĐêHung
5/11/2169Chủ Nhật17Quý SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/2169Thứ Hai18Giáp DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
7/11/2169Thứ Ba19Ất MãoChấpVĩHung
8/11/2169Thứ Tư20Bính ThìnChấpCơBình Hòa
9/11/2169Thứ Năm21Đinh TỵPháĐẩuHung
10/11/2169Thứ Sáu22Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
11/11/2169Thứ Bảy23Kỷ MùiThànhNữCát
12/11/2169Chủ Nhật24Canh ThânThuHưĐại Hung
13/11/2169Thứ Hai25Tân DậuKhaiNguyCát
14/11/2169Thứ Ba26Nhâm TuấtBếThấtHung
15/11/2169Thứ Tư27Quý HợiKiếnBíchCát
16/11/2169Thứ Năm28Giáp TýTrừKhuêCát
17/11/2169Thứ Sáu29Ất SửuMãnLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/11/2169Thứ Bảy30Bính DầnBìnhVịĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.