Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 8 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 21/9/2169 đến 19/10/2169 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2169

19/10/2169Đại CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/9/2169Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2169Đại CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2169Đại CátThứ Hai · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/10/2169Đại CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2169CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2169CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2169CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2169Thứ Nămmùng 1Mậu ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/9/2169Thứ Sáumùng 2Kỷ TỵThànhLâuCát
23/9/2169Thứ Bảymùng 3Canh NgọThuVịĐại Cát
24/9/2169Chủ Nhậtmùng 4Tân MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
25/9/2169Thứ Haimùng 5Nhâm ThânBếTấtHung
26/9/2169Thứ Bamùng 6Quý DậuKiếnChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/9/2169Thứ Tưmùng 7Giáp TuấtTrừSâmCát
28/9/2169Thứ Nămmùng 8Ất HợiMãnTỉnhCát
29/9/2169Thứ Sáumùng 9Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
30/9/2169Thứ Bảymùng 10Đinh SửuĐịnhLiễuHung
1/10/2169Chủ Nhật11Mậu DầnChấpTinhHung
2/10/2169Thứ Hai12Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
3/10/2169Thứ Ba13Canh ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/10/2169Thứ Tư14Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
5/10/2169Thứ Năm15Nhâm NgọThuGiácCát
6/10/2169Thứ Sáu16Quý MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
7/10/2169Thứ Bảy17Giáp ThânBếĐêĐại Hung
8/10/2169Chủ Nhật18Ất DậuKiếnPhòngCát
9/10/2169Thứ Hai19Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
10/10/2169Thứ Ba20Đinh HợiTrừVĩCát
11/10/2169Thứ Tư21Mậu TýMãnCơBình Hòa
12/10/2169Thứ Năm22Kỷ SửuBìnhĐẩuCát
13/10/2169Thứ Sáu23Canh DầnĐịnhNgưuHung
14/10/2169Thứ Bảy24Tân MãoChấpNữĐại Hung
15/10/2169Chủ Nhật25Nhâm ThìnPháHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/2169Thứ Hai26Quý TỵNguyNguyĐại Hung
17/10/2169Thứ Ba27Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
18/10/2169Thứ Tư28Ất MùiThuBíchĐại Hung — Thụ Tử
19/10/2169Thứ Năm29Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.