Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 10 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 19/11/2169 đến 17/12/2169 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2169

7/12/2169Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2169Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2169Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2169Đại CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2169Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2169CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2169CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2169CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2169Chủ Nhậtmùng 1Đinh MãoĐịnhMãoHung
20/11/2169Thứ Haimùng 2Mậu ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/11/2169Thứ Bamùng 3Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
22/11/2169Thứ Tưmùng 4Canh NgọNguySâmHung
23/11/2169Thứ Nămmùng 5Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
24/11/2169Thứ Sáumùng 6Nhâm ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
25/11/2169Thứ Bảymùng 7Quý DậuKhaiLiễuCát
26/11/2169Chủ Nhậtmùng 8Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
27/11/2169Thứ Haimùng 9Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
28/11/2169Thứ Bamùng 10Bính TýTrừDựcHung
29/11/2169Thứ Tư11Đinh SửuMãnChẩnCát
30/11/2169Thứ Năm12Mậu DầnBìnhGiácCát
1/12/2169Thứ Sáu13Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
2/12/2169Thứ Bảy14Canh ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/12/2169Chủ Nhật15Tân TỵPháPhòngHung
4/12/2169Thứ Hai16Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
5/12/2169Thứ Ba17Quý MùiThànhVĩĐại Cát
6/12/2169Thứ Tư18Giáp ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
7/12/2169Thứ Năm19Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
8/12/2169Thứ Sáu20Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
9/12/2169Thứ Bảy21Đinh HợiBếNữĐại Hung
10/12/2169Chủ Nhật22Mậu TýKiếnHưHung
11/12/2169Thứ Hai23Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
12/12/2169Thứ Ba24Canh DầnMãnThấtCát
13/12/2169Thứ Tư25Tân MãoBìnhBíchĐại Cát
14/12/2169Thứ Năm26Nhâm ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/2169Thứ Sáu27Quý TỵChấpLâuHung
16/12/2169Thứ Bảy28Giáp NgọPháVịBình Hòa
17/12/2169Chủ Nhật29Ất MùiNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.