Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 9 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 1/10/2168 đến 30/10/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2168

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2168Thứ Bảymùng 1Quý DậuKiếnLiễuHung
2/10/2168Chủ Nhậtmùng 2Giáp TuấtTrừTinhHung
3/10/2168Thứ Haimùng 3Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
4/10/2168Thứ Bamùng 4Bính TýBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/10/2168Thứ Tưmùng 5Đinh SửuĐịnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2168Thứ Nămmùng 6Mậu DầnChấpGiácĐại Hung — Thụ Tử
7/10/2168Thứ Sáumùng 7Kỷ MãoPháCangĐại Hung
8/10/2168Thứ Bảymùng 8Canh ThìnPháĐêĐại Hung
9/10/2168Chủ Nhậtmùng 9Tân TỵNguyPhòngHung
10/10/2168Thứ Haimùng 10Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
11/10/2168Thứ Ba11Quý MùiThuVĩBình Hòa
12/10/2168Thứ Tư12Giáp ThânKhaiCơĐại Cát
13/10/2168Thứ Năm13Ất DậuBếĐẩuHung
14/10/2168Thứ Sáu14Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
15/10/2168Thứ Bảy15Đinh HợiTrừNữBình Hòa
16/10/2168Chủ Nhật16Mậu TýMãnHưHung
17/10/2168Thứ Hai17Kỷ SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/10/2168Thứ Ba18Canh DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
19/10/2168Thứ Tư19Tân MãoChấpBíchHung
20/10/2168Thứ Năm20Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
21/10/2168Thứ Sáu21Quý TỵNguyLâuHung
22/10/2168Thứ Bảy22Giáp NgọThànhVịĐại Cát
23/10/2168Chủ Nhật23Ất MùiThuMãoHung
24/10/2168Thứ Hai24Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
25/10/2168Thứ Ba25Đinh DậuBếChủyĐại Hung
26/10/2168Thứ Tư26Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
27/10/2168Thứ Năm27Kỷ HợiTrừTỉnhCát
28/10/2168Thứ Sáu28Canh TýMãnQuỷHung
29/10/2168Thứ Bảy29Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/10/2168Chủ Nhật30Nhâm DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.