Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 8 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 2/9/2168 đến 30/9/2168 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2168

28/9/2168Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2168Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2168Đại CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2168CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/2168CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/2168CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/9/2168Thứ Sáumùng 1Giáp ThìnThànhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/9/2168Thứ Bảymùng 2Ất TỵThuLiễuBình Hòa
4/9/2168Chủ Nhậtmùng 3Bính NgọKhaiTinhCát
5/9/2168Thứ Haimùng 4Đinh MùiBếTrươngĐại Hung — Thụ Tử
6/9/2168Thứ Bamùng 5Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
7/9/2168Thứ Tưmùng 6Kỷ DậuTrừChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/9/2168Thứ Nămmùng 7Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
9/9/2168Thứ Sáumùng 8Tân HợiMãnCangHung
10/9/2168Thứ Bảymùng 9Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
11/9/2168Chủ Nhậtmùng 10Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
12/9/2168Thứ Hai11Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
13/9/2168Thứ Ba12Ất MãoPháVĩBình Hòa
14/9/2168Thứ Tư13Bính ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/9/2168Thứ Năm14Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
16/9/2168Thứ Sáu15Mậu NgọThuNgưuHung
17/9/2168Thứ Bảy16Kỷ MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
18/9/2168Chủ Nhật17Canh ThânBếHưHung
19/9/2168Thứ Hai18Tân DậuKiếnNguyHung
20/9/2168Thứ Ba19Nhâm TuấtTrừThấtCát
21/9/2168Thứ Tư20Quý HợiMãnBíchCát
22/9/2168Thứ Năm21Giáp TýBìnhKhuêBình Hòa
23/9/2168Thứ Sáu22Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
24/9/2168Thứ Bảy23Bính DầnChấpVịBình Hòa
25/9/2168Chủ Nhật24Đinh MãoPháMãoHung
26/9/2168Thứ Hai25Mậu ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/2168Thứ Ba26Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
28/9/2168Thứ Tư27Canh NgọThuSâmĐại Cát
29/9/2168Thứ Năm28Tân MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
30/9/2168Thứ Sáu29Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.