Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 10 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 31/10/2168 đến 28/11/2168 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2168

3/11/2168Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2168Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2168Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/11/2168Đại CátThứ Hai · 29 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2168CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2168CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/2168CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2168CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2168Thứ Haimùng 1Quý MãoChấpTrươngHung
1/11/2168Thứ Bamùng 2Giáp ThìnPháDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/2168Thứ Tưmùng 3Ất TỵNguyChẩnHung
3/11/2168Thứ Nămmùng 4Bính NgọThànhGiácĐại Cát
4/11/2168Thứ Sáumùng 5Đinh MùiThuCangĐại Hung
5/11/2168Thứ Bảymùng 6Mậu ThânKhaiĐêĐại Hung — Thụ Tử
6/11/2168Chủ Nhậtmùng 7Kỷ DậuBếPhòngHung
7/11/2168Thứ Haimùng 8Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
8/11/2168Thứ Bamùng 9Tân HợiKiếnVĩBình Hòa
9/11/2168Thứ Tưmùng 10Nhâm TýTrừCơBình Hòa
10/11/2168Thứ Năm11Quý SửuMãnĐẩuCát
11/11/2168Thứ Sáu12Giáp DầnBìnhNgưuCát
12/11/2168Thứ Bảy13Ất MãoĐịnhNữCát
13/11/2168Chủ Nhật14Bính ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/11/2168Thứ Hai15Đinh TỵPháNguyĐại Hung
15/11/2168Thứ Ba16Mậu NgọNguyThấtHung
16/11/2168Thứ Tư17Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
17/11/2168Thứ Năm18Canh ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
18/11/2168Thứ Sáu19Tân DậuKhaiLâuCát
19/11/2168Thứ Bảy20Nhâm TuấtBếVịHung
20/11/2168Chủ Nhật21Quý HợiKiếnMãoHung
21/11/2168Thứ Hai22Giáp TýTrừTấtĐại Cát
22/11/2168Thứ Ba23Ất SửuMãnChủyCát
23/11/2168Thứ Tư24Bính DầnBìnhSâmCát
24/11/2168Thứ Năm25Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
25/11/2168Thứ Sáu26Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/11/2168Thứ Bảy27Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
27/11/2168Chủ Nhật28Canh NgọNguyTinhĐại Hung
28/11/2168Thứ Hai29Tân MùiThànhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.