Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 9 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 28/9/2163 đến 27/10/2163 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2163

5/10/2163Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2163Đại CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2163Đại CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2163CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2163CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2163CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2163CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2163CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2163Thứ Tưmùng 1Quý MãoPháBíchBình Hòa
29/9/2163Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
30/9/2163Thứ Sáumùng 3Ất TỵThànhLâuCát
1/10/2163Thứ Bảymùng 4Bính NgọThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/10/2163Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiKhaiMãoCát
3/10/2163Thứ Haimùng 6Mậu ThânBếTấtHung
4/10/2163Thứ Bamùng 7Kỷ DậuKiếnChủyHung
5/10/2163Thứ Tưmùng 8Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
6/10/2163Thứ Nămmùng 9Tân HợiMãnTỉnhCát
7/10/2163Thứ Sáumùng 10Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
8/10/2163Thứ Bảy11Quý SửuĐịnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/10/2163Chủ Nhật12Giáp DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
10/10/2163Thứ Hai13Ất MãoChấpTrươngHung
11/10/2163Thứ Ba14Bính ThìnPháDựcĐại Cát
12/10/2163Thứ Tư15Đinh TỵNguyChẩnHung
13/10/2163Thứ Năm16Mậu NgọThànhGiácCát
14/10/2163Thứ Sáu17Kỷ MùiThuCangĐại Hung
15/10/2163Thứ Bảy18Canh ThânKhaiĐêCát
16/10/2163Chủ Nhật19Tân DậuBếPhòngHung
17/10/2163Thứ Hai20Nhâm TuấtKiếnTâmĐại Hung
18/10/2163Thứ Ba21Quý HợiTrừVĩCát
19/10/2163Thứ Tư22Giáp TýMãnCơBình Hòa
20/10/2163Thứ Năm23Ất SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/10/2163Thứ Sáu24Bính DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
22/10/2163Thứ Bảy25Đinh MãoChấpNữĐại Hung
23/10/2163Chủ Nhật26Mậu ThìnPháHưĐại Hung
24/10/2163Thứ Hai27Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
25/10/2163Thứ Ba28Canh NgọThànhThấtĐại Cát
26/10/2163Thứ Tư29Tân MùiThuBíchBình Hòa
27/10/2163Thứ Năm30Nhâm ThânKhaiKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.