Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 8 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 30/8/2163 đến 27/9/2163 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2163

7/9/2163Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2163Đại CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/9/2163Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2163Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2163CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2163CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2163CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2163Thứ Bamùng 1Giáp TuấtMãnThấtCát
31/8/2163Thứ Tưmùng 2Ất HợiBìnhBíchCát
1/9/2163Thứ Nămmùng 3Bính TýĐịnhKhuêHung
2/9/2163Thứ Sáumùng 4Đinh SửuChấpLâuBình Hòa
3/9/2163Thứ Bảymùng 5Mậu DầnPháVịHung
4/9/2163Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/9/2163Thứ Haimùng 7Canh ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/9/2163Thứ Bamùng 8Tân TỵThuChủyHung
7/9/2163Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
8/9/2163Thứ Nămmùng 10Quý MùiBếTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2163Thứ Sáu11Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
10/9/2163Thứ Bảy12Ất DậuKiếnLiễuHung
11/9/2163Chủ Nhật13Bính TuấtTrừTinhHung
12/9/2163Thứ Hai14Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
13/9/2163Thứ Ba15Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
14/9/2163Thứ Tư16Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
15/9/2163Thứ Năm17Canh DầnChấpGiácĐại Cát
16/9/2163Thứ Sáu18Tân MãoPháCangĐại Hung
17/9/2163Thứ Bảy19Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/2163Chủ Nhật20Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
19/9/2163Thứ Hai21Giáp NgọThuTâmHung
20/9/2163Thứ Ba22Ất MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2163Thứ Tư23Bính ThânBếCơĐại Hung
22/9/2163Thứ Năm24Đinh DậuKiếnĐẩuCát
23/9/2163Thứ Sáu25Mậu TuấtTrừNgưuHung
24/9/2163Thứ Bảy26Kỷ HợiMãnNữHung
25/9/2163Chủ Nhật27Canh TýBìnhHưĐại Cát
26/9/2163Thứ Hai28Tân SửuĐịnhNguyHung
27/9/2163Thứ Ba29Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.