Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 10 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 28/10/2163 đến 25/11/2163 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2163

31/10/2163Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2163Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/2163Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2163CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2163CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2163CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2163CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/2163CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2163Thứ Sáumùng 1Quý DậuBếLâuHung
29/10/2163Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/10/2163Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiTrừMãoBình Hòa
31/10/2163Thứ Haimùng 4Bính TýMãnTấtĐại Cát
1/11/2163Thứ Bamùng 5Đinh SửuBìnhChủyHung
2/11/2163Thứ Tưmùng 6Mậu DầnĐịnhSâmCát
3/11/2163Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoChấpTỉnhHung
4/11/2163Thứ Sáumùng 8Canh ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/11/2163Thứ Bảymùng 9Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
6/11/2163Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọThànhTinhCát
7/11/2163Thứ Hai11Quý MùiThuTrươngBình Hòa
8/11/2163Thứ Ba12Giáp ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
9/11/2163Thứ Tư13Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
10/11/2163Thứ Năm14Bính TuấtBếGiácHung
11/11/2163Thứ Sáu15Đinh HợiKiếnCangHung
12/11/2163Thứ Bảy16Mậu TýTrừĐêHung
13/11/2163Chủ Nhật17Kỷ SửuMãnPhòngCát
14/11/2163Thứ Hai18Canh DầnBìnhTâmHung
15/11/2163Thứ Ba19Tân MãoĐịnhVĩBình Hòa
16/11/2163Thứ Tư20Nhâm ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2163Thứ Năm21Quý TỵPháĐẩuHung
18/11/2163Thứ Sáu22Giáp NgọNguyNgưuHung
19/11/2163Thứ Bảy23Ất MùiThànhNữĐại Cát
20/11/2163Chủ Nhật24Bính ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2163Thứ Hai25Đinh DậuKhaiNguyCát
22/11/2163Thứ Ba26Mậu TuấtBếThấtHung
23/11/2163Thứ Tư27Kỷ HợiKiếnBíchCát
24/11/2163Thứ Năm28Canh TýTrừKhuêHung
25/11/2163Thứ Sáu29Tân SửuMãnLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.