Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 9 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 6/10/2146 đến 3/11/2146 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2146

20/10/2146Đại CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/2146Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2146Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/2146Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2146CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2146CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2146CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/2146CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2146Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọThuGiácCát
7/10/2146Thứ Sáumùng 2Quý MùiKhaiCangCát
8/10/2146Thứ Bảymùng 3Giáp ThânBếĐêĐại Hung
9/10/2146Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuBếPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/10/2146Thứ Haimùng 5Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
11/10/2146Thứ Bamùng 6Đinh HợiTrừVĩCát
12/10/2146Thứ Tưmùng 7Mậu TýMãnCơBình Hòa
13/10/2146Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/2146Thứ Sáumùng 9Canh DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
15/10/2146Thứ Bảymùng 10Tân MãoChấpNữĐại Hung
16/10/2146Chủ Nhật11Nhâm ThìnPháHưĐại Hung
17/10/2146Thứ Hai12Quý TỵNguyNguyĐại Hung
18/10/2146Thứ Ba13Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
19/10/2146Thứ Tư14Ất MùiThuBíchBình Hòa
20/10/2146Thứ Năm15Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
21/10/2146Thứ Sáu16Đinh DậuBếLâuHung
22/10/2146Thứ Bảy17Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa
23/10/2146Chủ Nhật18Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
24/10/2146Thứ Hai19Canh TýMãnTấtCát
25/10/2146Thứ Ba20Tân SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/10/2146Thứ Tư21Nhâm DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
27/10/2146Thứ Năm22Quý MãoChấpTỉnhHung
28/10/2146Thứ Sáu23Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
29/10/2146Thứ Bảy24Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
30/10/2146Chủ Nhật25Bính NgọThànhTinhĐại Cát
31/10/2146Thứ Hai26Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
1/11/2146Thứ Ba27Mậu ThânKhaiDựcCát
2/11/2146Thứ Tư28Kỷ DậuBếChẩnHung
3/11/2146Thứ Năm29Canh TuấtKiếnGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.