Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 10 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 4/11/2146 đến 3/12/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2146

18/11/2146Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2146Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2146Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2146Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2146CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2146CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2146CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2146CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/11/2146Thứ Sáumùng 1Tân HợiTrừCangHung
5/11/2146Thứ Bảymùng 2Nhâm TýMãnĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/11/2146Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuBìnhPhòngCát
7/11/2146Thứ Haimùng 4Giáp DầnĐịnhTâmHung
8/11/2146Thứ Bamùng 5Ất MãoĐịnhVĩĐại Cát
9/11/2146Thứ Tưmùng 6Bính ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/2146Thứ Nămmùng 7Đinh TỵPháĐẩuHung
11/11/2146Thứ Sáumùng 8Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
12/11/2146Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiThànhNữCát
13/11/2146Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
14/11/2146Thứ Hai11Tân DậuKhaiNguyCát
15/11/2146Thứ Ba12Nhâm TuấtBếThấtHung
16/11/2146Thứ Tư13Quý HợiKiếnBíchCát
17/11/2146Thứ Năm14Giáp TýTrừKhuêCát
18/11/2146Thứ Sáu15Ất SửuMãnLâuĐại Cát
19/11/2146Thứ Bảy16Bính DầnBìnhVịCát
20/11/2146Chủ Nhật17Đinh MãoĐịnhMãoHung
21/11/2146Thứ Hai18Mậu ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/11/2146Thứ Ba19Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
23/11/2146Thứ Tư20Canh NgọNguySâmHung
24/11/2146Thứ Năm21Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
25/11/2146Thứ Sáu22Nhâm ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
26/11/2146Thứ Bảy23Quý DậuKhaiLiễuCát
27/11/2146Chủ Nhật24Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
28/11/2146Thứ Hai25Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
29/11/2146Thứ Ba26Bính TýTrừDựcHung
30/11/2146Thứ Tư27Đinh SửuMãnChẩnCát
1/12/2146Thứ Năm28Mậu DầnBìnhGiácCát
2/12/2146Thứ Sáu29Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
3/12/2146Thứ Bảy30Canh ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.