Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 8 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 6/9/2146 đến 5/10/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2146

24/9/2146Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2146Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2146Đại CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2146CátThứ Sáu · 18 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2146CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2146CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/9/2146CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/2146CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/2146Thứ Bamùng 1Nhâm TýĐịnhDựcCát
7/9/2146Thứ Tưmùng 2Quý SửuChấpChẩnĐại Cát
8/9/2146Thứ Nămmùng 3Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
9/9/2146Thứ Sáumùng 4Ất MãoPháCangĐại Hung
10/9/2146Thứ Bảymùng 5Bính ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/9/2146Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵThànhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/9/2146Thứ Haimùng 7Mậu NgọThuTâmHung
13/9/2146Thứ Bamùng 8Kỷ MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
14/9/2146Thứ Tưmùng 9Canh ThânBếCơBình Hòa
15/9/2146Thứ Nămmùng 10Tân DậuKiếnĐẩuCát
16/9/2146Thứ Sáu11Nhâm TuấtTrừNgưuHung
17/9/2146Thứ Bảy12Quý HợiMãnNữHung
18/9/2146Chủ Nhật13Giáp TýBìnhHưBình Hòa
19/9/2146Thứ Hai14Ất SửuĐịnhNguyHung
20/9/2146Thứ Ba15Bính DầnChấpThấtBình Hòa
21/9/2146Thứ Tư16Đinh MãoPháBíchBình Hòa
22/9/2146Thứ Năm17Mậu ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/9/2146Thứ Sáu18Kỷ TỵThànhLâuCát
24/9/2146Thứ Bảy19Canh NgọThuVịĐại Cát
25/9/2146Chủ Nhật20Tân MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
26/9/2146Thứ Hai21Nhâm ThânBếTấtHung
27/9/2146Thứ Ba22Quý DậuKiếnChủyHung
28/9/2146Thứ Tư23Giáp TuấtTrừSâmCát
29/9/2146Thứ Năm24Ất HợiMãnTỉnhCát
30/9/2146Thứ Sáu25Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
1/10/2146Thứ Bảy26Đinh SửuĐịnhLiễuHung
2/10/2146Chủ Nhật27Mậu DầnChấpTinhHung
3/10/2146Thứ Hai28Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
4/10/2146Thứ Ba29Canh ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/10/2146Thứ Tư30Tân TỵThànhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.