Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 9 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 19/10/2142 đến 16/11/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2142

31/10/2142Đại CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2142Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2142Đại CátThứ Hai · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/11/2142Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2142Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2142Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/11/2142CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2142CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2142Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtKiếnNgưuĐại Hung
20/10/2142Thứ Bảymùng 2Ất HợiTrừNữBình Hòa
21/10/2142Chủ Nhậtmùng 3Bính TýMãnHưĐại Cát
22/10/2142Thứ Haimùng 4Đinh SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/10/2142Thứ Bamùng 5Mậu DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
24/10/2142Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoChấpBíchHung
25/10/2142Thứ Nămmùng 7Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
26/10/2142Thứ Sáumùng 8Tân TỵNguyLâuHung
27/10/2142Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
28/10/2142Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiThuMãoHung
29/10/2142Thứ Hai11Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
30/10/2142Thứ Ba12Ất DậuBếChủyĐại Hung
31/10/2142Thứ Tư13Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
1/11/2142Thứ Năm14Đinh HợiTrừTỉnhCát
2/11/2142Thứ Sáu15Mậu TýMãnQuỷHung
3/11/2142Thứ Bảy16Kỷ SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/2142Chủ Nhật17Canh DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
5/11/2142Thứ Hai18Tân MãoChấpTrươngHung
6/11/2142Thứ Ba19Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
7/11/2142Thứ Tư20Quý TỵNguyChẩnHung
8/11/2142Thứ Năm21Giáp NgọNguyGiácCát
9/11/2142Thứ Sáu22Ất MùiThànhCangĐại Cát
10/11/2142Thứ Bảy23Bính ThânThuĐêĐại Hung
11/11/2142Chủ Nhật24Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
12/11/2142Thứ Hai25Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
13/11/2142Thứ Ba26Kỷ HợiKiếnVĩBình Hòa
14/11/2142Thứ Tư27Canh TýTrừCơBình Hòa
15/11/2142Thứ Năm28Tân SửuMãnĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/2142Thứ Sáu29Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.