Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 10 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 17/11/2142 đến 16/12/2142 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2142

28/11/2142Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/2142Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2142Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2142Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2142Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2142CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2142CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2142CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2142Thứ Bảymùng 1Quý MãoĐịnhNữHung
18/11/2142Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/11/2142Thứ Haimùng 3Ất TỵPháNguyBình Hòa
20/11/2142Thứ Bamùng 4Bính NgọNguyThấtHung
21/11/2142Thứ Tưmùng 5Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
22/11/2142Thứ Nămmùng 6Mậu ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
23/11/2142Thứ Sáumùng 7Kỷ DậuKhaiLâuCát
24/11/2142Thứ Bảymùng 8Canh TuấtBếVịHung
25/11/2142Chủ Nhậtmùng 9Tân HợiKiếnMãoHung
26/11/2142Thứ Haimùng 10Nhâm TýTrừTấtCát
27/11/2142Thứ Ba11Quý SửuMãnChủyHung
28/11/2142Thứ Tư12Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
29/11/2142Thứ Năm13Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
30/11/2142Thứ Sáu14Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/12/2142Thứ Bảy15Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
2/12/2142Chủ Nhật16Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
3/12/2142Thứ Hai17Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
4/12/2142Thứ Ba18Canh ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
5/12/2142Thứ Tư19Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
6/12/2142Thứ Năm20Nhâm TuấtBếGiácHung
7/12/2142Thứ Sáu21Quý HợiKiếnCangHung
8/12/2142Thứ Bảy22Giáp TýKiếnĐêHung
9/12/2142Chủ Nhật23Ất SửuTrừPhòngCát
10/12/2142Thứ Hai24Bính DầnMãnTâmHung
11/12/2142Thứ Ba25Đinh MãoBìnhVĩCát
12/12/2142Thứ Tư26Mậu ThìnĐịnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/2142Thứ Năm27Kỷ TỵChấpĐẩuHung
14/12/2142Thứ Sáu28Canh NgọPháNgưuĐại Hung
15/12/2142Thứ Bảy29Tân MùiNguyNữĐại Hung
16/12/2142Chủ Nhật30Nhâm ThânThànhHưĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.