Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 9 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 28/9/2133 đến 27/10/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2133

18/10/2133Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/2133Đại CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2133CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2133CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2133CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2133CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2133CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2133CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2133Thứ Haimùng 1Bính DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
29/9/2133Thứ Bamùng 2Đinh MãoPháBình Hòa
30/9/2133Thứ Tưmùng 3Mậu ThìnNguyĐại Hung
1/10/2133Thứ Nămmùng 4Kỷ TỵThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/2133Thứ Sáumùng 5Canh NgọThuNgưuCát
3/10/2133Thứ Bảymùng 6Tân MùiKhaiNữCát
4/10/2133Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThânBếĐại Hung
5/10/2133Thứ Haimùng 8Quý DậuKiếnNguyHung
6/10/2133Thứ Bamùng 9Giáp TuấtTrừThấtCát
7/10/2133Thứ Tưmùng 10Ất HợiMãnBíchCát
8/10/2133Thứ Năm11Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
9/10/2133Thứ Sáu12Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2133Thứ Bảy13Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
11/10/2133Chủ Nhật14Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
12/10/2133Thứ Hai15Canh ThìnPháTấtBình Hòa
13/10/2133Thứ Ba16Tân TỵNguyChủyĐại Hung
14/10/2133Thứ Tư17Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
15/10/2133Thứ Năm18Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
16/10/2133Thứ Sáu19Giáp ThânKhaiQuỷCát
17/10/2133Thứ Bảy20Ất DậuBếLiễuĐại Hung
18/10/2133Chủ Nhật21Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
19/10/2133Thứ Hai22Đinh HợiTrừTrươngCát
20/10/2133Thứ Ba23Mậu TýMãnDựcHung
21/10/2133Thứ Tư24Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2133Thứ Năm25Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
23/10/2133Thứ Sáu26Tân MãoChấpCangĐại Hung
24/10/2133Thứ Bảy27Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
25/10/2133Chủ Nhật28Quý TỵNguyPhòngHung
26/10/2133Thứ Hai29Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
27/10/2133Thứ Ba30Ất MùiThuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.