Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 8 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 30/8/2133 đến 27/9/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2133

12/9/2133Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2133Đại CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2133CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2133CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/9/2133CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2133CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2133CátThứ Bảy · 21 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2133CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2133Chủ Nhậtmùng 1Đinh DậuTrừPhòngCát
31/8/2133Thứ Haimùng 2Mậu TuấtMãnTâmHung
1/9/2133Thứ Bamùng 3Kỷ HợiBìnhCát
2/9/2133Thứ Tưmùng 4Canh TýĐịnhCát
3/9/2133Thứ Nămmùng 5Tân SửuChấpĐẩuBình Hòa
4/9/2133Thứ Sáumùng 6Nhâm DầnPháNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/9/2133Thứ Bảymùng 7Quý MãoNguyNữHung
6/9/2133Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
7/9/2133Thứ Haimùng 9Ất TỵThuNguyBình Hòa
8/9/2133Thứ Bamùng 10Bính NgọThuThấtCát
9/9/2133Thứ Tư11Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
10/9/2133Thứ Năm12Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
11/9/2133Thứ Sáu13Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
12/9/2133Thứ Bảy14Canh TuấtTrừVịĐại Cát
13/9/2133Chủ Nhật15Tân HợiMãnMãoHung
14/9/2133Thứ Hai16Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
15/9/2133Thứ Ba17Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
16/9/2133Thứ Tư18Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
17/9/2133Thứ Năm19Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
18/9/2133Thứ Sáu20Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/9/2133Thứ Bảy21Đinh TỵThànhLiễuCát
20/9/2133Chủ Nhật22Mậu NgọThuTinhBình Hòa
21/9/2133Thứ Hai23Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
22/9/2133Thứ Ba24Canh ThânBếDựcHung
23/9/2133Thứ Tư25Tân DậuKiếnChẩnCát
24/9/2133Thứ Năm26Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
25/9/2133Thứ Sáu27Quý HợiMãnCangHung
26/9/2133Thứ Bảy28Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
27/9/2133Chủ Nhật29Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.