Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 10 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 28/10/2133 đến 26/11/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2133

7/11/2133Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/2133Đại CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2133Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/2133Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2133Đại CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/2133Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2133CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2133CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2133Thứ Tưmùng 1Bính ThânKhaiĐại HungThụ Tử
29/10/2133Thứ Nămmùng 2Đinh DậuBếĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/2133Thứ Sáumùng 3Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
31/10/2133Thứ Bảymùng 4Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
1/11/2133Chủ Nhậtmùng 5Canh TýMãnHung
2/11/2133Thứ Haimùng 6Tân SửuBìnhNguyBình Hòa
3/11/2133Thứ Bamùng 7Nhâm DầnĐịnhThấtCát
4/11/2133Thứ Tưmùng 8Quý MãoChấpBíchHung
5/11/2133Thứ Nămmùng 9Giáp ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2133Thứ Sáumùng 10Ất TỵNguyLâuHung
7/11/2133Thứ Bảy11Bính NgọThànhVịĐại Cát
8/11/2133Chủ Nhật12Đinh MùiThànhMãoCát
9/11/2133Thứ Hai13Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
10/11/2133Thứ Ba14Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
11/11/2133Thứ Tư15Canh TuấtBếSâmHung
12/11/2133Thứ Năm16Tân HợiKiếnTỉnhCát
13/11/2133Thứ Sáu17Nhâm TýTrừQuỷHung
14/11/2133Thứ Bảy18Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
15/11/2133Chủ Nhật19Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
16/11/2133Thứ Hai20Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
17/11/2133Thứ Ba21Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2133Thứ Tư22Đinh TỵPháChẩnHung
19/11/2133Thứ Năm23Mậu NgọNguyGiácHung
20/11/2133Thứ Sáu24Kỷ MùiThànhCangCát
21/11/2133Thứ Bảy25Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
22/11/2133Chủ Nhật26Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
23/11/2133Thứ Hai27Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
24/11/2133Thứ Ba28Quý HợiKiếnBình Hòa
25/11/2133Thứ Tư29Giáp TýTrừĐại Cát
26/11/2133Thứ Năm30Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.