Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 9 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 29/9/2114 đến 27/10/2114 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2114

18/10/2114Đại CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2114CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2114CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2114CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2114CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2114CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2114CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/2114Thứ Bảymùng 1Đinh HợiMãnNữHung
30/9/2114Chủ Nhậtmùng 2Mậu TýBìnhBình Hòa
1/10/2114Thứ Haimùng 3Kỷ SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2114Thứ Bamùng 4Canh DầnChấpThấtĐại HungThụ Tử
3/10/2114Thứ Tưmùng 5Tân MãoPháBíchBình Hòa
4/10/2114Thứ Nămmùng 6Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung
5/10/2114Thứ Sáumùng 7Quý TỵThànhLâuCát
6/10/2114Thứ Bảymùng 8Giáp NgọThuVịCát
7/10/2114Chủ Nhậtmùng 9Ất MùiKhaiMãoCát
8/10/2114Thứ Haimùng 10Bính ThânBếTấtHung
9/10/2114Thứ Ba11Đinh DậuBếChủyĐại Hung
10/10/2114Thứ Tư12Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
11/10/2114Thứ Năm13Kỷ HợiTrừTỉnhCát
12/10/2114Thứ Sáu14Canh TýMãnQuỷHung
13/10/2114Thứ Bảy15Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2114Chủ Nhật16Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
15/10/2114Thứ Hai17Quý MãoChấpTrươngHung
16/10/2114Thứ Ba18Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
17/10/2114Thứ Tư19Ất TỵNguyChẩnHung
18/10/2114Thứ Năm20Bính NgọThànhGiácĐại Cát
19/10/2114Thứ Sáu21Đinh MùiThuCangĐại Hung
20/10/2114Thứ Bảy22Mậu ThânKhaiĐêCát
21/10/2114Chủ Nhật23Kỷ DậuBếPhòngHung
22/10/2114Thứ Hai24Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
23/10/2114Thứ Ba25Tân HợiTrừCát
24/10/2114Thứ Tư26Nhâm TýMãnBình Hòa
25/10/2114Thứ Năm27Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2114Thứ Sáu28Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
27/10/2114Thứ Bảy29Ất MãoChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.