Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 10 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 28/10/2114 đến 26/11/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2114

7/11/2114Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/11/2114Đại CátThứ Hai · 30 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2114Đại CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2114Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/2114Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2114CátChủ Nhật · 22 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2114CátThứ Bảy · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2114CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2114Chủ Nhậtmùng 1Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2114Thứ Haimùng 2Đinh TỵNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/2114Thứ Bamùng 3Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
31/10/2114Thứ Tưmùng 4Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
1/11/2114Thứ Nămmùng 5Canh ThânKhaiKhuêĐại HungThụ Tử
2/11/2114Thứ Sáumùng 6Tân DậuBếLâuHung
3/11/2114Thứ Bảymùng 7Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
4/11/2114Chủ Nhậtmùng 8Quý HợiTrừMãoBình Hòa
5/11/2114Thứ Haimùng 9Giáp TýMãnTấtCát
6/11/2114Thứ Bamùng 10Ất SửuBìnhChủyHung
7/11/2114Thứ Tư11Bính DầnĐịnhSâmĐại Cát
8/11/2114Thứ Năm12Đinh MãoChấpTỉnhHung
9/11/2114Thứ Sáu13Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2114Thứ Bảy14Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
11/11/2114Chủ Nhật15Canh NgọNguyTinhĐại Hung
12/11/2114Thứ Hai16Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
13/11/2114Thứ Ba17Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
14/11/2114Thứ Tư18Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
15/11/2114Thứ Năm19Giáp TuấtBếGiácCát
16/11/2114Thứ Sáu20Ất HợiKiếnCangCát
17/11/2114Thứ Bảy21Bính TýTrừĐêHung
18/11/2114Chủ Nhật22Đinh SửuMãnPhòngCát
19/11/2114Thứ Hai23Mậu DầnBìnhTâmHung
20/11/2114Thứ Ba24Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
21/11/2114Thứ Tư25Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2114Thứ Năm26Tân TỵPháĐẩuHung
23/11/2114Thứ Sáu27Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
24/11/2114Thứ Bảy28Quý MùiThànhNữCát
25/11/2114Chủ Nhật29Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
26/11/2114Thứ Hai30Ất DậuKhaiNguyĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.