Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 8 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 30/8/2114 đến 28/9/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2114

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2114Thứ Nămmùng 1Đinh TỵThuĐẩuCát
31/8/2114Thứ Sáumùng 2Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
1/9/2114Thứ Bảymùng 3Kỷ MùiBếNữĐại HungThụ Tử
2/9/2114Chủ Nhậtmùng 4Canh ThânKiếnĐại Hung
3/9/2114Thứ Haimùng 5Tân DậuTrừNguyHung
4/9/2114Thứ Bamùng 6Nhâm TuấtMãnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/9/2114Thứ Tưmùng 7Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
6/9/2114Thứ Nămmùng 8Giáp TýĐịnhKhuêHung
7/9/2114Thứ Sáumùng 9Ất SửuChấpLâuBình Hòa
8/9/2114Thứ Bảymùng 10Bính DầnPháVịHung
9/9/2114Chủ Nhật11Đinh MãoPháMãoHung
10/9/2114Thứ Hai12Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2114Thứ Ba13Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
12/9/2114Thứ Tư14Canh NgọThuSâmĐại Cát
13/9/2114Thứ Năm15Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
14/9/2114Thứ Sáu16Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
15/9/2114Thứ Bảy17Quý DậuKiếnLiễuHung
16/9/2114Chủ Nhật18Giáp TuấtTrừTinhHung
17/9/2114Thứ Hai19Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
18/9/2114Thứ Ba20Bính TýBìnhDựcBình Hòa
19/9/2114Thứ Tư21Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
20/9/2114Thứ Năm22Mậu DầnChấpGiácBình Hòa
21/9/2114Thứ Sáu23Kỷ MãoPháCangĐại Hung
22/9/2114Thứ Bảy24Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2114Chủ Nhật25Tân TỵThànhPhòngĐại Cát
24/9/2114Thứ Hai26Nhâm NgọThuTâmHung
25/9/2114Thứ Ba27Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
26/9/2114Thứ Tư28Giáp ThânBếĐại Hung
27/9/2114Thứ Năm29Ất DậuKiếnĐẩuCát
28/9/2114Thứ Sáu30Bính TuấtTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.