Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 9 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/10/2113 đến 7/11/2113 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2113

23/10/2113Đại CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2113Đại CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/10/2113Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/2113Đại CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2113Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2113Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2113CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/2113Thứ Bamùng 1Quý TỵNguyChủyĐại Hung
11/10/2113Thứ Tưmùng 2Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
12/10/2113Thứ Nămmùng 3Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
13/10/2113Thứ Sáumùng 4Bính ThânKhaiQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/10/2113Thứ Bảymùng 5Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
15/10/2113Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtKiếnTinhHung
16/10/2113Thứ Haimùng 7Kỷ HợiTrừTrươngCát
17/10/2113Thứ Bamùng 8Canh TýMãnDựcHung
18/10/2113Thứ Tưmùng 9Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2113Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
20/10/2113Thứ Sáu11Quý MãoChấpCangĐại Hung
21/10/2113Thứ Bảy12Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
22/10/2113Chủ Nhật13Ất TỵNguyPhòngHung
23/10/2113Thứ Hai14Bính NgọThànhTâmĐại Cát
24/10/2113Thứ Ba15Đinh MùiThuBình Hòa
25/10/2113Thứ Tư16Mậu ThânKhaiĐại Cát
26/10/2113Thứ Năm17Kỷ DậuBếĐẩuHung
27/10/2113Thứ Sáu18Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
28/10/2113Thứ Bảy19Tân HợiTrừNữBình Hòa
29/10/2113Chủ Nhật20Nhâm TýMãnHung
30/10/2113Thứ Hai21Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2113Thứ Ba22Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
1/11/2113Thứ Tư23Ất MãoChấpBíchHung
2/11/2113Thứ Năm24Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
3/11/2113Thứ Sáu25Đinh TỵNguyLâuHung
4/11/2113Thứ Bảy26Mậu NgọThànhVịĐại Cát
5/11/2113Chủ Nhật27Kỷ MùiThuMãoHung
6/11/2113Thứ Hai28Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
7/11/2113Thứ Ba29Tân DậuBếChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.