Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 8 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/9/2113 đến 9/10/2113 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2113

7/10/2113Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/9/2113Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2113Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2113Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2113CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/2113CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/10/2113CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/2113CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2113Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiMãnMãoHung
11/9/2113Thứ Haimùng 2Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
12/9/2113Thứ Bamùng 3Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
13/9/2113Thứ Tưmùng 4Bính DầnChấpSâmBình Hòa
14/9/2113Thứ Nămmùng 5Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
15/9/2113Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/9/2113Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵThànhLiễuCát
17/9/2113Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọThuTinhĐại Cát
18/9/2113Thứ Haimùng 9Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
19/9/2113Thứ Bamùng 10Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
20/9/2113Thứ Tư11Quý DậuKiếnChẩnCát
21/9/2113Thứ Năm12Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
22/9/2113Thứ Sáu13Ất HợiMãnCangHung
23/9/2113Thứ Bảy14Bính TýBìnhĐêBình Hòa
24/9/2113Chủ Nhật15Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
25/9/2113Thứ Hai16Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
26/9/2113Thứ Ba17Kỷ MãoPháBình Hòa
27/9/2113Thứ Tư18Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2113Thứ Năm19Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
29/9/2113Thứ Sáu20Nhâm NgọThuNgưuHung
30/9/2113Thứ Bảy21Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
1/10/2113Chủ Nhật22Giáp ThânBếĐại Hung
2/10/2113Thứ Hai23Ất DậuKiếnNguyHung
3/10/2113Thứ Ba24Bính TuấtTrừThấtCát
4/10/2113Thứ Tư25Đinh HợiMãnBíchCát
5/10/2113Thứ Năm26Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
6/10/2113Thứ Sáu27Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
7/10/2113Thứ Bảy28Canh DầnChấpVịĐại Cát
8/10/2113Chủ Nhật29Tân MãoPháMãoHung
9/10/2113Thứ Hai30Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.