Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 10 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 8/11/2113 đến 7/12/2113 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2113

1/12/2113Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2113Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2113Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2113Đại CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2113Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2113CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2113CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2113CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/2113Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtBếSâmHung
9/11/2113Thứ Nămmùng 2Quý HợiKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/2113Thứ Sáumùng 3Giáp TýTrừQuỷCát
11/11/2113Thứ Bảymùng 4Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
12/11/2113Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnBìnhTinhBình Hòa
13/11/2113Thứ Haimùng 6Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
14/11/2113Thứ Bamùng 7Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2113Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵPháChẩnHung
16/11/2113Thứ Nămmùng 9Canh NgọNguyGiácHung
17/11/2113Thứ Sáumùng 10Tân MùiThànhCangCát
18/11/2113Thứ Bảy11Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
19/11/2113Chủ Nhật12Quý DậuKhaiPhòngĐại Cát
20/11/2113Thứ Hai13Giáp TuấtBếTâmHung
21/11/2113Thứ Ba14Ất HợiKiếnĐại Cát
22/11/2113Thứ Tư15Bính TýTrừBình Hòa
23/11/2113Thứ Năm16Đinh SửuMãnĐẩuCát
24/11/2113Thứ Sáu17Mậu DầnBìnhNgưuHung
25/11/2113Thứ Bảy18Kỷ MãoĐịnhNữHung
26/11/2113Chủ Nhật19Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2113Thứ Hai20Tân TỵPháNguyĐại Hung
28/11/2113Thứ Ba21Nhâm NgọNguyThấtHung
29/11/2113Thứ Tư22Quý MùiThànhBíchĐại Cát
30/11/2113Thứ Năm23Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
1/12/2113Thứ Sáu24Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
2/12/2113Thứ Bảy25Bính TuấtBếVịHung
3/12/2113Chủ Nhật26Đinh HợiKiếnMãoHung
4/12/2113Thứ Hai27Mậu TýTrừTấtCát
5/12/2113Thứ Ba28Kỷ SửuMãnChủyHung
6/12/2113Thứ Tư29Canh DầnBìnhSâmCát
7/12/2113Thứ Năm30Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.