Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 9 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 25/9/2098 đến 23/10/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2098

21/10/2098Đại CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2098Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2098Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2098Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2098Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2098CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2098CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/2098CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/2098Thứ Nămmùng 1Canh ThânBếKhuêHung
26/9/2098Thứ Sáumùng 2Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
27/9/2098Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtTrừVịCát
28/9/2098Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiMãnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2098Thứ Haimùng 5Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
30/9/2098Thứ Bamùng 6Ất SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
1/10/2098Thứ Tưmùng 7Bính DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
2/10/2098Thứ Nămmùng 8Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
3/10/2098Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung
4/10/2098Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵThànhLiễuCát
5/10/2098Chủ Nhật11Canh NgọThuTinhĐại Cát
6/10/2098Thứ Hai12Tân MùiKhaiTrươngĐại Cát
7/10/2098Thứ Ba13Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
8/10/2098Thứ Tư14Quý DậuBếChẩnHung
9/10/2098Thứ Năm15Giáp TuấtKiếnGiácHung
10/10/2098Thứ Sáu16Ất HợiTrừCangHung
11/10/2098Thứ Bảy17Bính TýMãnĐêĐại Cát
12/10/2098Chủ Nhật18Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2098Thứ Hai19Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
14/10/2098Thứ Ba20Kỷ MãoChấpHung
15/10/2098Thứ Tư21Canh ThìnPháBình Hòa
16/10/2098Thứ Năm22Tân TỵNguyĐẩuHung
17/10/2098Thứ Sáu23Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
18/10/2098Thứ Bảy24Quý MùiThuNữHung
19/10/2098Chủ Nhật25Giáp ThânKhaiCát
20/10/2098Thứ Hai26Ất DậuBếNguyĐại Hung
21/10/2098Thứ Ba27Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
22/10/2098Thứ Tư28Đinh HợiTrừBíchCát
23/10/2098Thứ Năm29Mậu TýMãnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.