Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 8 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 26/8/2098 đến 24/9/2098 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2098

29/8/2098Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2098Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2098Đại CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2098CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2098CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2098CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2098CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2098CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2098Thứ Bamùng 1Canh DầnPháThấtHung
27/8/2098Thứ Tưmùng 2Tân MãoNguyBíchHung
28/8/2098Thứ Nămmùng 3Nhâm ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/8/2098Thứ Sáumùng 4Quý TỵThuLâuĐại Cát
30/8/2098Thứ Bảymùng 5Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
31/8/2098Chủ Nhậtmùng 6Ất MùiBếMãoĐại HungThụ Tử
1/9/2098Thứ Haimùng 7Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
2/9/2098Thứ Bamùng 8Đinh DậuTrừChủyHung
3/9/2098Thứ Tưmùng 9Mậu TuấtMãnSâmCát
4/9/2098Thứ Nămmùng 10Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
5/9/2098Thứ Sáu11Canh TýĐịnhQuỷHung
6/9/2098Thứ Bảy12Tân SửuChấpLiễuHung
7/9/2098Chủ Nhật13Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
8/9/2098Thứ Hai14Quý MãoPháTrươngBình Hòa
9/9/2098Thứ Ba15Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/9/2098Thứ Tư16Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
11/9/2098Thứ Năm17Bính NgọThuGiácCát
12/9/2098Thứ Sáu18Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
13/9/2098Thứ Bảy19Mậu ThânBếĐêĐại Hung
14/9/2098Chủ Nhật20Kỷ DậuKiếnPhòngCát
15/9/2098Thứ Hai21Canh TuấtTrừTâmCát
16/9/2098Thứ Ba22Tân HợiMãnBình Hòa
17/9/2098Thứ Tư23Nhâm TýBìnhCát
18/9/2098Thứ Năm24Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
19/9/2098Thứ Sáu25Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
20/9/2098Thứ Bảy26Ất MãoPháNữHung
21/9/2098Chủ Nhật27Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/9/2098Thứ Hai28Đinh TỵThànhNguyCát
23/9/2098Thứ Ba29Mậu NgọThuThấtCát
24/9/2098Thứ Tư30Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.