Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 10 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 24/10/2098 đến 22/11/2098 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2098

18/11/2098Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/2098Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2098Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/10/2098Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/2098Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2098CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2098CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2098CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2098Thứ Sáumùng 1Kỷ SửuBìnhLâuCát
25/10/2098Thứ Bảymùng 2Canh DầnĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/2098Chủ Nhậtmùng 3Tân MãoChấpMãoĐại Hung
27/10/2098Thứ Haimùng 4Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/10/2098Thứ Bamùng 5Quý TỵNguyChủyĐại Hung
29/10/2098Thứ Tưmùng 6Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
30/10/2098Thứ Nămmùng 7Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
31/10/2098Thứ Sáumùng 8Bính ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
1/11/2098Thứ Bảymùng 9Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
2/11/2098Chủ Nhậtmùng 10Mậu TuấtKiếnTinhHung
3/11/2098Thứ Hai11Kỷ HợiTrừTrươngCát
4/11/2098Thứ Ba12Canh TýMãnDựcHung
5/11/2098Thứ Tư13Tân SửuBìnhChẩnCát
6/11/2098Thứ Năm14Nhâm DầnĐịnhGiácCát
7/11/2098Thứ Sáu15Quý MãoChấpCangĐại Hung
8/11/2098Thứ Bảy16Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/11/2098Chủ Nhật17Ất TỵPháPhòngCát
10/11/2098Thứ Hai18Bính NgọNguyTâmĐại Hung
11/11/2098Thứ Ba19Đinh MùiThànhĐại Cát
12/11/2098Thứ Tư20Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
13/11/2098Thứ Năm21Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
14/11/2098Thứ Sáu22Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
15/11/2098Thứ Bảy23Tân HợiKiếnNữHung
16/11/2098Chủ Nhật24Nhâm TýTrừHung
17/11/2098Thứ Hai25Quý SửuMãnNguyBình Hòa
18/11/2098Thứ Ba26Giáp DầnBìnhThấtĐại Cát
19/11/2098Thứ Tư27Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát
20/11/2098Thứ Năm28Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2098Thứ Sáu29Đinh TỵPháLâuHung
22/11/2098Thứ Bảy30Mậu NgọNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.