Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 9 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 28/9/2095 đến 27/10/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2095

28/9/2095Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2095Đại CátThứ Năm · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2095Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2095CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2095CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2095CátChủ Nhật · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2095CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2095CátChủ Nhật · 26 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2095Thứ Tưmùng 1Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
29/9/2095Thứ Nămmùng 2Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
30/9/2095Thứ Sáumùng 3Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
1/10/2095Thứ Bảymùng 4Canh TuấtTrừVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/2095Chủ Nhậtmùng 5Tân HợiMãnMãoHung
3/10/2095Thứ Haimùng 6Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
4/10/2095Thứ Bamùng 7Quý SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2095Thứ Tưmùng 8Giáp DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
6/10/2095Thứ Nămmùng 9Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
7/10/2095Thứ Sáumùng 10Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung
8/10/2095Thứ Bảy11Đinh TỵThànhLiễuCát
9/10/2095Chủ Nhật12Mậu NgọThànhTinhCát
10/10/2095Thứ Hai13Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
11/10/2095Thứ Ba14Canh ThânKhaiDựcCát
12/10/2095Thứ Tư15Tân DậuBếChẩnHung
13/10/2095Thứ Năm16Nhâm TuấtKiếnGiácHung
14/10/2095Thứ Sáu17Quý HợiTrừCangHung
15/10/2095Thứ Bảy18Giáp TýMãnĐêHung
16/10/2095Chủ Nhật19Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2095Thứ Hai20Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
18/10/2095Thứ Ba21Đinh MãoChấpHung
19/10/2095Thứ Tư22Mậu ThìnPháBình Hòa
20/10/2095Thứ Năm23Kỷ TỵNguyĐẩuHung
21/10/2095Thứ Sáu24Canh NgọThànhNgưuBình Hòa
22/10/2095Thứ Bảy25Tân MùiThuNữHung
23/10/2095Chủ Nhật26Nhâm ThânKhaiCát
24/10/2095Thứ Hai27Quý DậuBếNguyĐại Hung
25/10/2095Thứ Ba28Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
26/10/2095Thứ Tư29Ất HợiTrừBíchCát
27/10/2095Thứ Năm30Bính TýMãnKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.