Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 8 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 30/8/2095 đến 27/9/2095 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2095

3/9/2095Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2095Đại CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2095Đại CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2095CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/2095CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/9/2095CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2095CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2095CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2095Thứ Bamùng 1Mậu DầnPháThấtHung
31/8/2095Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoNguyBíchHung
1/9/2095Thứ Nămmùng 3Canh ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/9/2095Thứ Sáumùng 4Tân TỵThuLâuCát
3/9/2095Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
4/9/2095Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiBếMãoĐại HungThụ Tử
5/9/2095Thứ Haimùng 7Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
6/9/2095Thứ Bamùng 8Ất DậuTrừChủyHung
7/9/2095Thứ Tưmùng 9Bính TuấtMãnSâmCát
8/9/2095Thứ Nămmùng 10Đinh HợiMãnTỉnhCát
9/9/2095Thứ Sáu11Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
10/9/2095Thứ Bảy12Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
11/9/2095Chủ Nhật13Canh DầnChấpTinhCát
12/9/2095Thứ Hai14Tân MãoPháTrươngBình Hòa
13/9/2095Thứ Ba15Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/9/2095Thứ Tư16Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
15/9/2095Thứ Năm17Giáp NgọThuGiácCát
16/9/2095Thứ Sáu18Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
17/9/2095Thứ Bảy19Bính ThânBếĐêĐại Hung
18/9/2095Chủ Nhật20Đinh DậuKiếnPhòngCát
19/9/2095Thứ Hai21Mậu TuấtTrừTâmHung
20/9/2095Thứ Ba22Kỷ HợiMãnBình Hòa
21/9/2095Thứ Tư23Canh TýBìnhĐại Cát
22/9/2095Thứ Năm24Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/9/2095Thứ Sáu25Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
24/9/2095Thứ Bảy26Quý MãoPháNữHung
25/9/2095Chủ Nhật27Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2095Thứ Hai28Ất TỵThànhNguyCát
27/9/2095Thứ Ba29Bính NgọThuThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.