Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 10 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 28/10/2095 đến 26/11/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2095

15/11/2095Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2095Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/2095Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/2095Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2095CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2095CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2095CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2095CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2095Thứ Sáumùng 1Đinh SửuBìnhLâuCát
29/10/2095Thứ Bảymùng 2Mậu DầnĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/2095Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
31/10/2095Thứ Haimùng 4Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2095Thứ Bamùng 5Tân TỵNguyChủyĐại Hung
2/11/2095Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
3/11/2095Thứ Nămmùng 7Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
4/11/2095Thứ Sáumùng 8Giáp ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
5/11/2095Thứ Bảymùng 9Ất DậuBếLiễuĐại Hung
6/11/2095Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
7/11/2095Thứ Hai11Đinh HợiTrừTrươngCát
8/11/2095Thứ Ba12Mậu TýTrừDựcHung
9/11/2095Thứ Tư13Kỷ SửuMãnChẩnCát
10/11/2095Thứ Năm14Canh DầnBìnhGiácCát
11/11/2095Thứ Sáu15Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
12/11/2095Thứ Bảy16Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2095Chủ Nhật17Quý TỵPháPhòngHung
14/11/2095Thứ Hai18Giáp NgọNguyTâmHung
15/11/2095Thứ Ba19Ất MùiThànhĐại Cát
16/11/2095Thứ Tư20Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
17/11/2095Thứ Năm21Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
18/11/2095Thứ Sáu22Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
19/11/2095Thứ Bảy23Kỷ HợiKiếnNữHung
20/11/2095Chủ Nhật24Canh TýTrừHung
21/11/2095Thứ Hai25Tân SửuMãnNguyBình Hòa
22/11/2095Thứ Ba26Nhâm DầnBìnhThấtCát
23/11/2095Thứ Tư27Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
24/11/2095Thứ Năm28Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2095Thứ Sáu29Ất TỵPháLâuCát
26/11/2095Thứ Bảy30Bính NgọNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.