Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 9 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 28/9/2076 đến 27/10/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2076

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2076Thứ Haimùng 1Mậu ThìnNguyTấtHung
29/9/2076Thứ Bamùng 2Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
30/9/2076Thứ Tưmùng 3Canh NgọThuSâmĐại Cát
1/10/2076Thứ Nămmùng 4Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/2076Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
3/10/2076Thứ Bảymùng 6Quý DậuKiếnLiễuHung
4/10/2076Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtTrừTinhHung
5/10/2076Thứ Haimùng 8Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
6/10/2076Thứ Bamùng 9Bính TýBìnhDựcBình Hòa
7/10/2076Thứ Tưmùng 10Đinh SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2076Thứ Năm11Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
9/10/2076Thứ Sáu12Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
10/10/2076Thứ Bảy13Canh ThìnPháĐêĐại Hung
11/10/2076Chủ Nhật14Tân TỵNguyPhòngHung
12/10/2076Thứ Hai15Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
13/10/2076Thứ Ba16Quý MùiThuBình Hòa
14/10/2076Thứ Tư17Giáp ThânKhaiĐại Cát
15/10/2076Thứ Năm18Ất DậuBếĐẩuHung
16/10/2076Thứ Sáu19Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
17/10/2076Thứ Bảy20Đinh HợiTrừNữBình Hòa
18/10/2076Chủ Nhật21Mậu TýMãnHung
19/10/2076Thứ Hai22Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2076Thứ Ba23Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
21/10/2076Thứ Tư24Tân MãoChấpBíchHung
22/10/2076Thứ Năm25Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
23/10/2076Thứ Sáu26Quý TỵNguyLâuHung
24/10/2076Thứ Bảy27Giáp NgọThànhVịĐại Cát
25/10/2076Chủ Nhật28Ất MùiThuMãoHung
26/10/2076Thứ Hai29Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
27/10/2076Thứ Ba30Đinh DậuBếChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.