Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 10 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 28/10/2076 đến 25/11/2076 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2076

5/11/2076Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2076Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2076Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2076Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2076CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2076CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2076CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2076CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2076Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
29/10/2076Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/2076Thứ Sáumùng 3Canh TýMãnQuỷHung
31/10/2076Thứ Bảymùng 4Tân SửuBìnhLiễuBình Hòa
1/11/2076Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
2/11/2076Thứ Haimùng 6Quý MãoChấpTrươngHung
3/11/2076Thứ Bamùng 7Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2076Thứ Tưmùng 8Ất TỵNguyChẩnHung
5/11/2076Thứ Nămmùng 9Bính NgọThànhGiácĐại Cát
6/11/2076Thứ Sáumùng 10Đinh MùiThuCangĐại Hung
7/11/2076Thứ Bảy11Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
8/11/2076Chủ Nhật12Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
9/11/2076Thứ Hai13Canh TuấtBếTâmĐại Hung
10/11/2076Thứ Ba14Tân HợiKiếnBình Hòa
11/11/2076Thứ Tư15Nhâm TýTrừBình Hòa
12/11/2076Thứ Năm16Quý SửuMãnĐẩuCát
13/11/2076Thứ Sáu17Giáp DầnBìnhNgưuCát
14/11/2076Thứ Bảy18Ất MãoĐịnhNữCát
15/11/2076Chủ Nhật19Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2076Thứ Hai20Đinh TỵPháNguyĐại Hung
17/11/2076Thứ Ba21Mậu NgọNguyThấtHung
18/11/2076Thứ Tư22Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
19/11/2076Thứ Năm23Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
20/11/2076Thứ Sáu24Tân DậuKhaiLâuCát
21/11/2076Thứ Bảy25Nhâm TuấtBếVịHung
22/11/2076Chủ Nhật26Quý HợiKiếnMãoHung
23/11/2076Thứ Hai27Giáp TýTrừTấtĐại Cát
24/11/2076Thứ Ba28Ất SửuMãnChủyCát
25/11/2076Thứ Tư29Bính DầnBìnhSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.