Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 8 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 29/8/2076 đến 27/9/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2076

10/9/2076Đại CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2076Đại CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/2076CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/2076CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/8/2076CátThứ Hai · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2076CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2076CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2076CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/2076Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtMãnVịCát
30/8/2076Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
31/8/2076Thứ Haimùng 3Canh TýĐịnhTấtCát
1/9/2076Thứ Bamùng 4Tân SửuChấpChủyĐại Hung
2/9/2076Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnPháSâmCát
3/9/2076Thứ Nămmùng 6Quý MãoNguyTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/9/2076Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/9/2076Thứ Bảymùng 8Ất TỵThuLiễuBình Hòa
6/9/2076Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọKhaiTinhCát
7/9/2076Thứ Haimùng 10Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
8/9/2076Thứ Ba11Mậu ThânBếDựcĐại Hung
9/9/2076Thứ Tư12Kỷ DậuKiếnChẩnCát
10/9/2076Thứ Năm13Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
11/9/2076Thứ Sáu14Tân HợiMãnCangHung
12/9/2076Thứ Bảy15Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
13/9/2076Chủ Nhật16Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
14/9/2076Thứ Hai17Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
15/9/2076Thứ Ba18Ất MãoPháBình Hòa
16/9/2076Thứ Tư19Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2076Thứ Năm20Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
18/9/2076Thứ Sáu21Mậu NgọThuNgưuHung
19/9/2076Thứ Bảy22Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
20/9/2076Chủ Nhật23Canh ThânBếHung
21/9/2076Thứ Hai24Tân DậuKiếnNguyHung
22/9/2076Thứ Ba25Nhâm TuấtTrừThấtCát
23/9/2076Thứ Tư26Quý HợiMãnBíchCát
24/9/2076Thứ Năm27Giáp TýBìnhKhuêBình Hòa
25/9/2076Thứ Sáu28Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
26/9/2076Thứ Bảy29Bính DầnChấpVịBình Hòa
27/9/2076Chủ Nhật30Đinh MãoPháMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.